VARUN in Vietnamese translation

Examples of using Varun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Best Movies of Actor Varun Dhawan.
Xem phim của diễn viên varun dhawan.
Benefits of Varun Mudra.
Động tác Varun Mudra.
Varun Mudra(Mudra of Water).
Varun Mudra( Mudra của Nước).
Varun, don't eat so much bread!
Varun, đừng ăn nhiều bánh mì quá!
Varun Satyam, Co-Founder and CBO of almora.
Varun Satyam- đồng sáng lập và CBO của almora.
Varun!-Take good care of her.
Varun.- Chào. Chăm sóc cho con bé nhé.
Don't tell Ma, please, Varun Bhai. Lata.
Đừng kể cho mẹ nhé, Varun. Lata.
Lata… Don't tell Ma, please, Varun bhai.
Đừng kể cho mẹ nhé, Varun. Lata.
In 2004, she and her son Varun Gandhi joined the BJP.
Trong kỳ tổng tuyển cử năm 2004, cùng con trai, Varun Gandhi, bà chính thức gia nhập đảng BJB.
Varun Sethi, founder of Blockchain Lawyer, shares a similar sentiment.
Varun Sethi, người sáng lập Blockchain Lawyer, chia sẻ một tình cảm tương tự.
Varun Muralidhar- Business Intelligence and Information Technology Consultant at European Leagues.
Varun Muralidhar- Chuyên gia tư vấn công nghệ thông tin và thông tin kinh doanh tại giải đấu châu Âu.
Varun has also worked as a film-maker with the Oscar winner A.R.
Varun cũng đã làm việc với tư cách một nhà làm phim với người đạt giải Oscar A. R.
Varun is a hippie kind of vagabond wandering all over the world.
Varun là một loại hippie của vagabond lang thang khắp nơi trên thế giới.
Proud dad Varun, 40, said:“They have always been very clever.”.
Varun, 40 tuổi- cha của hai em, tự hào nói:“ Chúng luôn rất thông minh”.
Without saying anything more, Varun hung the phone.
Không nói thêm gì nữa, Quý Thư Nhan cúp điện thoại.
Varun, I want you to go
Varun, con đi cùng
Varun Agarwal: Author of How I Braved Anu Aunty& Co-Founded a Million Dollar Company.
Varun Agarwal: Tác giả của Tôi đã bất chấp dì Anu& Đồng sáng lập một công ty triệu đô như thế nào.
USC's Dean of Religious Life, Varun Soni, said most Americans are united in their admiration.
Người đứng đầu Văn phòng Đời sống Tôn giáo của trường đại học USC Varun Soni nói hầu hết những người Mỹ đều đồng lòng ngưỡng mộ Ngài.
During the 2004 General Elections, she formally joined the BJP along with her son, Varun Gandhi.
Trong kỳ tổng tuyển cử năm 2004, cùng con trai, Varun Gandhi, bà chính thức gia nhập đảng BJB.
Founders Ashutosh Garg and Varun Kacholia have over 6000+ research citations and 80+ search
Nhà sáng lập Ashutosh Garg và Varun Kacholia có hơn 6.000 nghiên cứu
Results: 82, Time: 0.0197

Top dictionary queries

English - Vietnamese