WAS JACK in Vietnamese translation

[wɒz dʒæk]
[wɒz dʒæk]
là jack
is jack
called jack
named jack

Examples of using Was jack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The first was Jack Anderson, who had been exposing him for over two decades, since long before he became president.
Người đầu tiên trong số này là Jack Anderson, người đã viết về các vấn đề của Richard Nixon trong hơn 20 năm, rất lâu trước khi ông ta trở thành tổng thống.
It was Jack Dorsey who pitched the concept of using an SMS service to communicate with a small group.
Jack Dorsey đưa ra ý tưởng tạo ra một dịch vụ SMS cho phép người dùng giao tiếp với một nhóm nhỏ những người khác.
It was Jack London that said“A bone to the dog is not charity.
Nhà văn Jack London và câu nói nổi tiếng:“ Cho con chó một cục xương thì không phải là từ thiện.
Liverpool's youngest first-team debutant was Jack Robinson, aged 16 years and 250 days,
Cầu thủ trẻ nhất chơi tại đội hình ra sân: Jack Robinson, 16 tuổi
His first name was Jack, and I can't tell you his last name.
Tên tôi là Jack, và tôi còn không rõ tên họ của mình gì.
So, why was Jack Hayes in this bank if he had no business here?
Sao Jack Hayes lại vào ngân hàng này khi anh ta chẳng có việc gì để làm ở đây?
Why was Jack Hayes in this bank if he had no business here?- So.
Sao Jack Hayes lại vào ngân hàng này khi anh ta chẳng có việc gì để làm ở đây?- Thì.
But the real surprise was Jack, the brother I'd never gotten along with- the one who'd given me a bad haircut when I was three, and scared the wits out of me with bugs and garden snakes.
Nhưng điều ngạc nhiên thực sự là Jack, người anh trai tôi chưa bao giờ hoà thuận chính ngưòi đã cắt tóc tôi theo một kiểu khủng khiếp khi tôi ba tuổi, và người làm tôi sợ đến mất trí vì những con bọ và rắn cỏ.
But the real surprise was Jack, the brother I would never gotten along with- the one who would given me a bad haircut when I was three, and scared the wits out of me with bugs and garden snakes.
Nhưng điều ngạc nhiên thực sự là Jack, người anh trai tôi chưa bao giờ hoà thuận chính ngưòi đã cắt tóc tôi theo một kiểu khủng khiếp khi tôi ba tuổi, và người làm tôi sợ đến mất trí vì những con bọ và rắn cỏ.
In it, he goes into details as to why he spent the rest of his life convinced that Aaron Kosminski truly was Jack the Ripper, and that he was“safely caged in an asylum”.
Trong đó, ông đi sâu vào lý giải vì sao lại dành phần còn lại của cuộc đời mình để thuyết phục rằng Aaron Kosminski thực sự là Jack the Ripper và rằng hắn ta đã“ bị giam giữ một cách an toàn” trong một bệnh viện tâm thần.
New York.[3] Her youngest brother was Jack Siedle.
Em trai út của cô là Jack Siedle.
it was Holmes wandering the moor and he pieces it together that it was Jack Stapleton, who was actually an heir to the Baskerville fortune, that owned the large hound.
đi đến kết luận rằng chính Jack Stapleton là người thừa kế thực sự gia sản nhà Baskerville và cũng chính là chủ nhân của con chó khổng lồ.
Characters are Jack Dawson and Rose Dewitt Bukater.
Những nhân vật chính là Jack Dawson và Rose DeWitt Bukater.
Sherry, this is Jack Bauer, the man who saved my life twice today.
Sherry, đây là Jack Bauer, người đã cứu sống anh hai lần trong hôm nay.
Joining us today is Jack Delosa and he is changing education.
Jack Delosa đang dần thay đổi nền giáo dục.
If I were Jack Lantern, I'd have died for sure.
Nếu tôi mà là Jack Lantern thì kiểu gì cũng chết chắc.
Or are Jack and Annie stuck forever in the rain forest?
Hay Jack và Annie sẽ mãi mãi kẹt trong khu rừng nhiệt đới đó?
That's Jack at the front door.
Đó là Max, đứng ở cửa phòng.
It's Jack Purcell.
Đó là Jack Purcell.
Hey, boy, where be Jack?
Này, Jack đâu?
Results: 67, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese