WAS WOUNDED in Vietnamese translation

[wɒz 'wuːndid]
[wɒz 'wuːndid]
bị thương
get hurt
injury
wounded
were injured
was hurt
get injured
wound
đang bị thương
are hurt
are injured
is wounded
injured
's in pain
got hurt
đã bị thương vào
were injured
had been wounded in
bị thương là
injured were
wounded were
injuries is
were hurt
đã abị

Examples of using Was wounded in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He was angered because his pride was wounded.
Họ giận dữ vì sự kiêu ngạo của họ bị tổn thương.
That night I saw a man who was wounded.
Đêm nay, bạn đã nhìn thấy một người đàn ông bị tổn thương.
Messenger dog was wounded. Where's Westhus?
Westhus đâu? Con chó đưa thư bị thương.
Miller was wounded.
Miller chấn thương.
Hareth was wounded last week when a shell fell near where he was standing along the Euphrates River, injuring his ear, hand and stomach.
Hareth đã bị thương vào tuần trước khi một quả đạn pháo rơi xuống gần nơi cậu đang đứng dọc theo sông Euphrates và bị thương ở phần tai, tay và bụng.
Know one thing that because of our sins Jesus was wounded, beaten because of the evil we did.….
Cần biết rằng Thiên Chúa bị thương là vì tội lỗi của chúng ta, bị đánh bởi vì sự gian ác của chúng ta.
are the wounds with which I was wounded in the house of my friends.
Đây là những vết thương mà ta đã abị trong nhà của các bạn ta.
Hitler was wounded, charred, and even suffered the temporary paralysis of one arm- but was very much alive.
Hitler đã bị thương, bị bỏng, và thậm chí một cánh tay của ông ta còn bị tê liệt tạm thời- nhưng ông ta vẫn sống.
When the smoke cleared, Hitler was wounded, charred, and even suffered the temporary paralysis of one arm-but was very much alive.
Khi khói tan, Hitler đã bị thương, bị bỏng, và thậm chí một cánh tay của ông ta còn bị tê liệt tạm thời- nhưng ông ta vẫn sống.
Nearly everyone in the group was wounded in human love, but they all had
Gần như tất cả mọi người trong nhóm đều bị tổn thương trong tình yêu của con người,
Though our country was wounded that day, today we remind the world that terrorism will never defeat the United States.
Mặc dù đất nước chúng bị tổn thương vào ngày hôm đó, hôm nay chúng ta nhắc nhở thế giới rằng khủng bố sẽ không bao giờ đánh bại được Hoa Kỳ”.
Thomas was wounded by his inability to believe, and out of this wound bled his deepest disappointment.
Tôma bị thương tích vì thiếu khả năng tin và từ vết thương này sinh ra nỗi thất vọng vô cùng.
Oscar Collazo, was wounded, but he survived his injuries,
Collazo bị bắn nhưng sống sót
my father was wounded 2/4, my mother worked on farm. When I….
bố là thương binh 2/ 4, mẹ làm ruộng, ngày đầu nhận giấy báo trúng tuyển mà….
Lisa was wounded, and she wrote a piece for the Harvard Advocate explaining why.
Lisa đã bị tổn thương và cô viết một bài báo ngắn cho tờ Advocate của trường Harvard để giải thích tại sao.
Stone suffered cuts to his hand and another American was wounded by a gunshot to the shoulder.
Ngoài Stone bị thương vào cổ và tay, một hành khách người Mỹ khác bị trúng đạn vào vai.
The man sent her to his. The woman was wounded, dying in her time.
Người phụ nữ đã bị thương, đang hấp hối tại thời gian của cô ấy.
Del Pilar, just a lieutenant at the time, was wounded and he and the rest of his men retreated to the nearby Barangay Manatal.
Gregorio del Pilar, một trung úy tại thời điểm đó đã bị thương và ông cùng phần còn lại nghĩa quân rút về gần Barangay Manatal.
And thus we come to May 13, 1981, when I was wounded by gunshots fired in St. Peter's Square.
Ngày 13/ 5/ 1981, ngày tôi bị đã thương bởi những viên đạn bắn vào người ở Quảng Trường Thánh Phêrô.
Despite being armed with AK-47 assault rifles, two of the men were killed and a third was wounded.
Mặc dù họ được trang bị súng trường AK- 47, nhưng hai trong số người đàn ông đã thiệt mạng còn người thứ 3 bị.
Results: 737, Time: 0.0463

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese