WEBB in Vietnamese translation

Examples of using Webb in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since the indictment, Webb was banned provisionally and replaced as the FIFA vice president from the North
Kể từ khi bị truy tố, ông Webb bị tạm thời cách chức
Webb will see behind cosmic dust clouds to see where stars and planetary systems are being born.
JWST sẽ quan sát những đám mây bụi vũ trụ ở nơi những ngôi sao và hành tinh đang được sinh ra.
Nor is known if Webb will be able to see Aung San Suu Kyi in Rangoon.
Cũng không rõ liệu ông Webb có gặp được bà Aung San Suu Kyi ở Rangoon hay không.
Webb is the first member of Congress to visit Myanmar in more than a decade.
Ông Webb là thành viên đầu tiên của quốc hội Hoa Kỳ thăm chính thức Miến điện trong vòng hơn một thập niên.
In Thailand, Webb will become one of the first American officials to meet with the leadership of the newly elected government of Yingluck Shinawatra.
Được biết tại Thái Lan, ông Webb sẽ trở thành một trong các giới chức Mỹ đầu tiên gặp các lãnh đạo của chính quyền tân cử dưới quyền Thủ tướng Yingluck Shinawat.
Webb had been a Republican and was the Secretary of the Navy during the Reagan administration.
Ông Webb trước đây đã từng là người thuộc đảng Cộng hòa, và giữ chức Bộ trưởng Hải quân dưới thời Tổng thống Reagan.
Will Webb died at 2 a.m., and Judy Webb died just hours later, their daughter said.
Ông Will qua đời lúc 2 giờ sáng hôm đó và bà Judy qua đời sau ông vài giờ.
In the footage, Webb appeared to offer advice on how to make a bomb.
Trong đoạn phim, ông xuất hiện để đưa ra lời khuyên về cách chế tạo bom.
They include Fifa vice-president Eugenio Figueredo of Uruguay, who like Webb was suspended from soccer activity by Fifa's ethics committee.
Trong số này có phó chủ tịch FIFA, ông Eugenio Figueredo của Uruguay, người giống như ông Webb, bị ủy ban đạo đức FIFA bắt ngưng mọi hoạt động bóng đá.
memorable experiences at every touchpoint, Nicholas Webb.
đáng nhớ tại mọi điểm tiếp xúc bởi Nicholas Webb.
so“have the self-awareness to know the effect it's having on you,” Webb says.
thế“ để hiểu làm thế nào nó ảnh hưởng đến anh,” cung cấp cho Webb.
The IRB report was key in NASA's latest James Webb re-plan, agency officials said.
Báo cáo của IRB là chìa khoá để NASA đưa ra kế hoạch mới nhất cho James Webb.
Webb holding meetings with Hall, who told Webb he wanted to arrange a bombing.
người nói với Webb rằng anh ta muốn sắp xếp một vụ đánh bom.
Bubba Watson, Keegan Bradley, Webb Simpson, and their caddies look over the water during the final round of the PGA Grand Slam of Golf at Port Royal Golf Course on October 24, 2012 in Southampton, Bermuda.
Bubba Watson, Keegan Bradley, Webb Simpson và các“ caddy” của họ nhìn về phía mặt nước ở vòng đấu chung kết giải PGA Grand Slam of Golf ở sân Port Royal Golf Course, Southampton, Bermuda, 24/ 10/ 2012.
on September 14, 1999, Webb was noted as the fugitive with the longest tenure on the FBI Ten Most Wanted list, surpassing the previous record held by Charles Lee Herron.
vào ngày 14 tháng 9 năm 1999, Webb được ghi nhận là người chạy trốn với thời gian dài nhất trong danh sách truy nã của FBI, vượt qua kỷ lục trước đó do Charles Lee Herron nắm giữ.
Scientists are confident that many more such planets will be discovered in the near future by NASA's James Webb Space Telescope and the European Space Agency's ARIEL Space Mission, which is set to launch in 2028.
Các nhà khoa học tin tưởng rằng nhiều hành tinh như vậy sẽ được phát hiện trong tương lai gần bởi Kính viễn vọng Không gian James Webb của NASA và Sứ mệnh Không gian ARIEL của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu, dự kiến ra mắt vào năm 2028.
when William Webb Ellis is said to have picked up the ball
khi William Webb Ellis được cho là đã nhặt bóng
when William Webb Ellis is claimed to have picked up the ball
khi William Webb Ellis được cho là đã nhặt bóng
has carefully reviewed the possible implications of each move, and has decided that relocating to the Webb Middle School site is best suited to the needs of the Brentwood students and staff.
đã quyết định rằng việc chuyển đến trang web của Trường trung học Webb là phù hợp nhất với nhu cầu của học sinh và nhân viên Brentwood.
Angela Webb Kensinger, 54;
Angela Webb Kensinger( 54 tuổi),
Results: 1437, Time: 0.0364

Top dictionary queries

English - Vietnamese