WERE ARMED in Vietnamese translation

[w3ːr ɑːmd]
[w3ːr ɑːmd]
được trang bị
equip
be equiped
is equipped
is fitted
are armed
is furnished
be outfitted
furnished
được vũ trang
be armed
getting arms
formidably armed
được trang bị vũ khí
be armed
be equipped with weapons
were unarmed
có vũ khí
armed
have weapons
is armed
there are weapons
got weapons
are unarmed
have guns
có vũ trang
armed
weaponized
vũ trang đang
quân được
troops were
army's
force was
were armed

Examples of using Were armed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These ships displaced 1,850 tons and were armed with eight 4.7-inch(119 mm) guns in four twin turrets
Những con tàu này có trọng tải 1.850 tấn và được trang bị tám súng 4,7- inch( 119 mm)
When you were armed with a loaded tranq gun that would have prevented exactly what happened in the tunnel, why not use it? Look.
Khi cô có vũ khí với một viên đạn thuốc mê sẽ thể ngăn chặn tại sao lại không dùng nó? Vincent là hy vọng duy nhất của tôi để cứu Evan.
intercepted are capable of carrying nuclear weapons, but sources do not indicate whether they were armed.
vẫn chưa rõ thời điểm xảy ra vụ việc chúng có được trang bị vũ khí hay không.
But you said if they were armed, it would have said so in this.
Nhưng bạn biết nếu họ có vũ trang, nó sẽ đã nói như vậy trong việc này.
The hijackers were armed to the ears of the medieval and modern weapons.
Những tên không tặc này được vũ trang với đôi tai của các loại khí thời trung cổ và hiện đại.
Huns) were armed with Roman weapons and also placed cavalry on the flanks.
Alans, Huns) được trang bị vũ khí La Mã và cũng đặt kỵ binh vào sườn.
Droid, it looks like some sort of Wheeler vehicles, with one… They were armed and I want them dead. Two passengers.
Người máy, dường như 1 chiếc xe hơi với 1… Hai người lái… và chúng có vũ trang và ta muốn chúng chết.
They were armed with short broad-bladed swords,
Chúng được vũ trang bằng kiếm ngắn rộng bản,
From May to September 1950, 20,000 men were armed, equipped and trained in China.
Đến tháng 9/ 1950 đã có khoảng 20,000 quân được huấn luyện và trang bị ở Trung Quốc.
The minister noted that over the six years, 38 military units had been formed, which were armed with more than 2,000 modern unmanned aerial vehicles.
Bộ trưởng lưu ý trong 6 năm, 38 đơn vị quân đội đã được thành lập, được trang bị hơn 2.000 máy bay không người lái hiện đại.
They were armed, I didn't want to know the consequences if I said no.
Họ được vũ trang và tôi không muốn thấy hậu quả nếu tôi nói Không.
From May to September 1950, 20,000 men were armed, equipped and trained in China.
Đến tháng 9/ 1950 đã có khoảng 20,000 quân được huấn luyện và trang bị ở TQ.
The men that carried that attack out were armed with AK-47s, explosives and hand grenades.
Những người tiến hành cuộc tấn công đó đều được vũ trang với những khẩu AK- 47, chất nổ và lựu đạn cầm tay.
These modern Soviet tanks were armed with an excellent 125mm smoothbore weapon and had many of the same advanced features found on the Abrams.
Chiếc xe tăng hiện đại của Liên Xô cũ này được trang bị pháo nòng trơn 125mm và có nhiều tính năng tiên tiến cũng được tìm thấy trên Abrams.
Most were wearing civilian clothes and were armed with sledgehammers and axes,
Hầu hết đều mặc thường phục, trang bị rìu và búa tạ,
The three men were armed with an automatic weapon and knives and carried out near simultaneous attacks at two locations.
Ba người đàn ông trang bị dao và một vũ khí tự động đã tấn công đồng thời hai địa điểm.
The two girls, ages 11 and 12, were armed with knives Tuesday at Bartow Middle School before they were caught.
Hai nữ sinh này tuổi 11 và 12, trang bị dao vào trường Bartow Middle School trước khi 2 em bị bắt.
They were armed with sharp weapons and cast UN drug,
Họ đã được trang bị vũ khí sắc bén
Police were armed with machine guns
Cảnh sát trang bị súng máy
The ships were armed with twenty-two 8.8 cm(3.5 in) quick-firing guns in single mounts,
Các con tàu còn được trang bị thêm 22 khẩu pháo 8,8 cm( 3,5 in)
Results: 151, Time: 0.0456

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese