WERE BOTH in Vietnamese translation

[w3ːr bəʊθ]
[w3ːr bəʊθ]
đều
all
both
have
evenly
equally
are
đều là
are all
cả hai đều
both
both of them are
đều được
all get
are all
are
đã được cả hai
were both
by both
là hai
as two
that two
are two
cả hai đã
both have
both were
both already
cả 2 đều
both
both are
vừa là
as both
be both
just
cùng được
cùng là
là 2

Examples of using Were both in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They were both surprised the first time they saw each other.
Cả hai đã rất kinh ngạc khi lần đầu tiên trông thấy nhau.
Our car flipped on an icy road, we were both injured.
Xe chúng tôi bị trượt trên đường trơn và cả 2 đều bị thương.
They were both impatient.
Cả hai đã mất kiên nhẫn.
We were both losing her.
Cả hai đã mất cô ấy.
You were both right.
Cả hai đã nói đúng.
Tch… But I thought they were both destroyed back at that botanical garden.
Tch… Nhưng mà chắc cả hai đã bị hủy ở vườn bách thảo đó rồi.
By then they were both exhausted.
Lúc đó, cả hai đã kiệt sức.
The picture was taken around 1902 when they were both very elderly.
Bức ảnh chụp vào năm 1994, khi cả hai đã gần 30.
They were both assassinated in the sixties.
Hai người này đều đã bị ám sát trong những năm 60.
The two suspects were both friends of the victim.
Các nghi phạm đều là bạn bè của nạn nhân.
Maybe they were both new.
Có lẽ cả hai đều rất mới.
They were both good, but in different ways.
Họ đều rất giỏi nhưng theo những cách khác nhau.
Loki and Thor were both Divas from the Norse's mythology.
Loki và Thor đều là hai Diva từ trong Thần thoại Bắc Âu.
These were both major factors that kept unemployment at record levels.
Đây là cả hai yếu tố lớn giữ thất nghiệp ở mức kỷ lục.
Tonight they were both excited.
Hôm đó cả hai đều kích động.
These individuals were both human and other races.
Những cá nhân này là cả chủng tộc người và khác.
They were both a bit older.
Cả hai đều đã già hơn một chút rồi.
They were both knowledgeable and a pleasure to spend time with.
Cả hai đều rất am hiểu và rất hân hạnh được dành thời gian.
My friend and I were both raped and became pregnant.
Bạn tôi và tôi đều đã bị hãm hiếp và có thai.
Johnson's father and grandfather were both teachers.
Cha và anh trai của Adam đều là giáo viên.
Results: 1613, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese