WERE CLEAN in Vietnamese translation

[w3ːr kliːn]
[w3ːr kliːn]
sạch
clean
clear
fresh
pure
cleanliness
sạch sẽ
clean
cleanliness
đã được sạch sẽ
was clean

Examples of using Were clean in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the morning they were clean.
Vào buổi sáng chúng được làm sạch.
I thought you were clean.
Anh nghĩ em đã sạch rồi.
Not all eight were clean.
Không phải tất cả tám người đều sạch sẽ.
All the caverns by the falls were clean.
Tất cả hang động ờ đó đều sạch.
They'd rather you were clean and dry when you enter the hotel.”.
Chắc họ muốn chúng ta sạch sẽ và khô ráo khi bước vào khách sạn thôi ấy mà.”.
to sweep the floor, make sure the windows were clean, make sure the store was open on time.
giữ cho cửa sổ sạch sẽ, đảm bảo cửa hàng đã mở đúng giờ”.
If I thought you were clean, I might tell you, but I don't,
Nếu tôi nghĩ anh trong sạch, tôi sẽ nói.
Nothing more was said until all four plates were clean, which took a surprisingly short time.
Ñược nói thêm cho ñến khi bốn cái dĩa sạch bách, trong một thời gian ngắn ñáng ngạc nhiên.
The roads were clean, and the dust had been washed from the trees.
Những con đường sạch sẽ, và bụi bặm đã được rửa sạch khỏi những cái cây.
early in the morning, the streets were clean and empty, and I was going to the rail station.
đường phố trong sạch và vắng tanh, tôi đi đến nhà ga.
It had stopped raining; the roads were clean, and the dust had been washed from the trees.
Ưa đã ngừng; những con đường sạch sẽ, và bụi bặm đã được rửa sạch khỏi những cái cây.
They would rather you were clean and dry when you enter the hotel.”.
Chắc họ muốn chúng ta sạch sẽ và khô ráo khi bước vào khách sạn thôi ấy mà.”.
Though not of well-to-do parents, they were clean and neat in their dress.
Mặc dù không thuộc những gia đình giàu có, họ sạch sẽ và gọn gàng trong quần áo của họ.
If Arthur is covered in mud or blood the reaction you will get from those around you will be different than if he were clean.
Nếu Arthur bị dính đầy bùn hoặc máu, phản ứng bạn sẽ nhận được từ những người xung quanh sẽ khác với khi anh ấy sạch sẽ.
Florence Nightingale, the mother of modern nursing, also ensured that hospitals were clean, with plenty of air.
Florence Nightingale, mẹ đẻ của ngành điều dưỡng hiện đại, cũng luôn đảm bảo rằng các bệnh viện sạch sẽ, nhiều không khí trong lành.
Nothing more was said until all four plates were clean, which took a surprisingly short time.
Và cũng không có lời nào nữa được nói thêm cho đến khi bốn cái dĩa sạch bách, trong một thời gian ngắn đáng ngạc nhiên.
the waters were clean, the air was pure.
sông biển sạch sẽ, không khí tinh khiết.
clean yourself up… no one would know what you are or what you would done. that if you were clean.
con đã làm gì Bởi nếu con sạch sẽ, sẽ chẳng ai biết.
When you first had them, they were clean and shining, but now,
Khi con mới có chúng, trông chúng thật là sạch sẽ và bóng láng,
When the relief boat got there, the lamps were clean and refilled; the table is laid for dinner.
Các đèn được làm sạch và nạp lại; Bàn được đặt cho bữa tối.
Results: 67, Time: 0.0299

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese