WERE THESE in Vietnamese translation

[w3ːr ðiːz]
[w3ːr ðiːz]
là những
are those
as those
that those
that these
này được
this is
get this
này đang
this is
now

Examples of using Were these in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Were these beautifully coiffed German women. In front of me.
Có những phụ nữ Đức xinh đẹp. Trước mặt tôi.
Who were these men?
Mấy người này là ai thế?
Huh. elder statesmen? By any chance, were these agents, um,?
Huh. Có phải hai đặc vụ này là, um… chính khách cao tuổi?
Looks like geologists. Who were these people, miners?
Có vẻ như họ là các nhà địa chất. Miners?
What were these nine words?
Từ ngữ này là gì?
What were these weird bubbles?
Những bong bóng kỳ lạ này là gì?
But who were these Wise Men?
Nhưng những nhà thông thái này là ai?
And who were these revolutionaries?
Và những người cách mạng này là ai vậy?
Who were these sinners?
Những người tội lỗi đó là ai?
The circumstances of his death were these-.
Và nguyên nhân cho những cái chết đó là-.
Who were these women?
Những người phụ nữ đó là ai?
If there were delays were these adequately explained?
Nếu có sự chậm trễ thì những điều này đã được giải thích thỏa đáng?
Who were these strangers?
Những kẻ lạ mặt này là ai?
What were these two films?
Và 2 bộ phim đó là gì?
If yes, what were these people up to?
Nếu là có, vậy những người này đã đến cấp độ nào?
But who were these two victims?
Nhưng hai nạn nhân này là ai?
We never thought they were these kind of people," said Sanjeewa Jayasinghe,
Chúng tôi chưa bao giờ nghĩ họ là những người như vậy", anh Sanjeewa Jayasinghe,
Over time, I realized not only were these breaks important, they were absolutely necessary
Nhưng qua thời gian, tôi nhận thấy đó không chỉ là những giây phút nghỉ ngơi quan trọng,
In that case, what were these Giants doing in a city of the undead?
Trong trường hợp đó, những gã khổng lồ này đang làm gì trong một thành phố của Undead?
On the other side were these CIA guys who said,'Look,
Còn phía bên kia là những quan chức CIAnhững gì chúng tôi nói nhưng không thể cho ông biết được"".">
Results: 110, Time: 0.0569

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese