WHEN CLEANING in Vietnamese translation

[wen 'kliːniŋ]
[wen 'kliːniŋ]
khi làm sạch
when cleaning
when cleansing
khi vệ sinh
when cleaning
khi dọn dẹp
when cleaning
time you clean
when we tidy
when clearing out
khi lau
when wiping
when cleaning
when in mopping
khi giặt
when washing
when cleaning
when doing laundry
for when washing

Examples of using When cleaning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Avoid using too much water when cleaning the floor.
Không sử dụng quá nhiều nước khi dọn sàn nhà.
Why does Ccleaner ignore Chrome when cleaning?
Tại sao Ccleaner bỏ qua Chrome khi dọn rác?
Most people tend to forget some areas when cleaning their houses.
Hầu hết mọi người bỏ quên những khu vực này trong khi làm sạch căn nhà của họ.
Three reasons to wear rubber gloves when cleaning.
Lý do dùng găng tay khi dọn nhà.
Do not scratch the tile surface when cleaning.
Không gây trầy xước bề mặt gạch khi lau chùi, vệ sinh.
Always Start from the Top When Cleaning.
Hãy luôn luôn bắt đầu từ điểm cao nhất khi dọn nhà.
The Germiest Place In The Refrigerator You're Probably Skipping When Cleaning.
Nơi bẩn nhất trong tủ lạnh bạn thường xuyên bỏ qua khi lau chùi.
Why does Ccleaner ignore Chrome when cleaning?
Download Tại sao Ccleaner bỏ qua Chrome khi dọn rác?
When cleaning the liver there are certain home remedies that help strengthen your health and detoxify it in a very positive way.
Khi làm sạch gan, có một số biện pháp khắc phục tại nhà giúp tăng cường sức khỏe của bạn và giải độc nó theo cách rất tích cực.
When cleaning entire walls is necessary use a sponge mop to make the work easier and faster.
Khi vệ sinh toàn bộ bức tường là cần thiết sử dụng mop mop để làm cho công việc dễ dàng hơn và nhanh hơn.
Do not use too much water when cleaning your furniture because it may cause water stains or mildew under certain conditions.
Không sử dụng quá nhiều nước khi làm sạch đồ đạc của bạn bởi vì nó có thể gây ra vết bẩn nước hoặc nấm mốc trong những điều kiện nhất định.
Often they come across under the sofa when cleaning the apartment: small black dots, similar to simple
Thường thì họ bắt gặp dưới ghế sofa khi dọn dẹp căn hộ: những chấm đen nhỏ trông giống
When cleaning with ultrasonic cleaner, please install on
Khi vệ sinh bằng chất tẩy rửa siêu âm,
Natural products can be very useful when cleaning a refrigerator, and they are safe ways to keep the appliance clean and hygienic.
Các sản phẩm tự nhiên có thể rất hữu ích khi làm sạch tủ lạnh, và chúng là những cách an toàn để giữ cho thiết bị sạch sẽ và vệ sinh.
When cleaning your house do not forget about properly disposing of your garbage as keeping trash in the house can severely affect the quality of air.
Khi dọn dẹp nhà cửa, đừng quên xử lý rác đúng cách vì việc giữ rác trong nhà có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng không khí.
When cleaning glasses, many people simply wipe their lenses with a dry cloth, but this is incorrect;
Khi lau kính, nhiều người chỉ lau tròng kính bằng khăn khô, nhưng điều này là không chính xác;
When cleaning your eye, clean from the inside(beside the nose) towards the outside.
Khi vệ sinh mắt, bạn hãy lau từ khu vực trong( bên cạnh mũi) ra phía bên ngoài.
mold from appearing, stops bad smells, and will save you a lot of time when cleaning.
sẽ giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian khi làm sạch.
When cleaning, students are divided into small groups
Khi dọn dẹp, học sinh chia thành các nhóm nhỏ
When cleaning this product, use the designated cleaning materials exclusive to it.
Khi vệ sinh sản phẩm này, hãy sử dụng các chất làm sạch chuyên dụng được chỉ định cho sản phẩm.
Results: 235, Time: 0.0474

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese