WHEN SELLING in Vietnamese translation

[wen 'seliŋ]
[wen 'seliŋ]
khi bán
when selling
when sale
when upselling
once they are sold
lúc bán
time to sell
when selling

Examples of using When selling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Although that might be the exception rather than the rule, you can certainly use this technique to get the most money possible when selling your property.
Mặc dù ấy mang thể là ngoại lệ thay vì quy tắc, bạn chắc chắn sở hữu thể dùng công nghệ này để nhận được nhiều tiền nhất sở hữu thể lúc bán của cải của bạn.
American farmers are very happy, they decide the price of rice when selling, if the season is good, if the crop is not good,
Nông dân Mỹ rất sướng, họ là người quyết định giá lúa khi bán, nếu được mùa thì giá tốt còn
Although that might be the exception rather than the rule, you can certainly use this technique to get the most money possible when selling your property through real estate agent marketing tips.
Mặc dù ấy mang thể là ngoại lệ thay vì quy tắc, bạn chắc chắn sở hữu thể dùng công nghệ này để nhận được nhiều tiền nhất sở hữu thể lúc bán của cải của bạn.
When selling real estate,
Khi bán bất động sản,
you receive from your investment will need to be declared on an Australian tax return, while you will need to pay Capital Gains Tax on any profit you make when selling the property.
trong khi bạn sẽ phải trả Thuế lợi nhuận cho bất kỳ khoản lợi nhuận nào bạn kiếm được khi bán bất động sản.
If you enter the market in the direction of the driving force(the indicator is higher than zero, when buying, or it is lower than zero, when selling), then you need only two green columns to buy(two red columns to sell)..
Nếu anh em vào lệnh trùng hướng với lực biến động( mua khi chỉ báo cao hơn mức 0, bán khi thấp hơn mức 0), thì anh em chỉ cần hai cột xanh để mua( hoặc hai cột đỏ để bán)..
A system for prompt answering of questions and dealing with complaints is essential when selling products online; many companies also offer phone help, which you can outsource offshore if need be.
Một hệ thống trả lời nhanh các câu hỏi và giải quyết khiếu nại là cần thiết khi bán hàng qua mạng; nhiều công ty cũng cung cấp số điện thoại trợ giúp mà bạn có thể thuê nếu cần.
Another concern when selling on eBay, is that payments are made through PayPal and often buyers will bid on an item and then either delay payment
Một mối quan tâm khác khi bán hàng trên eBay, đó là thanh toán được thực hiện thông qua PayPal và thường người mua sẽ
not only men but also women were very favored by Philips when selling their sister's shaving products with elegant designs, greatly simplifying many stages. beauty and hair removal.
phụ nữ cũng rất được Philips ưu ái khi bán ra những sản phẩm cạo lông chân cho chị em với kiểu dáng thanh lịch, giúp đơn giản hóa rất nhiều công đoạn làm đẹp và tẩy lông.
When selling on eBay, you can do a“Buy It Now” sale with a fixed price or an auction where your account goes to the highest bidder.
Khi bán hàng trên eBay, bạn có thể thực hiện mua bán" Mua ngay bây giờ" với giá cố định hoặc đấu giá nơi tài khoản của bạn chuyển sang nhà thầu có giá cao nhất.
You can use it to clear cookies on your iPhone when selling your handset, suspecting you have a malicious cookie
Bạn có thể sử dụng nó để xóa cookie trên iPhone của bạn khi bán điện thoại của bạn,
In the example above, you have to pay 1.51258 U.S. dollars to buy 1 British pound. When selling, the exchange rate tells you how many units of the quote currency you get for selling one unit of the base currency.
Như trong ví dụ trên, bạn cần trả 1.51258 USD để mua 1 GBP Khi bạn bán, tỷ giá cho bạn biết bạn sẽ được bao nhiêu đơn vị đồng tiền định giá nếu bán 1 đồng tiền yết giá.
In particular: When selling goods or providing services with a total payment of under VND200,000 each time, paper invoices are not
Cụ thể: Khi bán hàng hóa, dịch vụ có tổng giá thanh toán dưới 200.000 đồng mỗi lần
Calculations of residents in favor of non-associated with the return of cash unnecessarily when selling goods outside the territory of the Russian Federation, except for the calculations by the code 22800.
Tính toán của người dân ủng hộ không liên quan đến sự trở lại của tiền không cần thiết khi bán hàng hoá bên ngoài lãnh thổ của Liên bang Nga, trừ các tính toán của các mã 22800.
If you have transact in bitcoin when selling goods on the Internet, you will not
Nếu bạn đã giao dịch bằng bitcoin khi bán hàng hóa trên Internet,
This is a prominent feature in Decree 119/2018/ ND-CP regulating electronic invoices when selling goods and providing services(effective from 01/11/2018).
Đây là nội dung nổi bật tại Nghị định 119/ 2018/ NĐ- CP quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ( bắt đầu có hiệu lực kể từ ngày 01/ 11/ 2018).
When selling products online, a system is necessary to answer questions quickly and deal with complaints; Many companies also help the phone,
Một hệ thống trả lời nhanh các câu hỏi và giải quyết khiếu nại là cần thiết khi bán hàng qua mạng; nhiều công ty cũng cung cấp số điện thoại trợ giúp
Meanwhile, the Justice Department is reportedly looking into whether top Equifax excutives committed insider trading when selling some $1.8 billion in shares just before the breach was disclosed.
Trong khi đó, Bộ Tư pháp Mỹ cũng đang điều tra xem những nhân vật hàng đầu của Equifax có phạm tội giao dịch nội gián hay không khi đã bán đi số cổ phiếu trị giá khoảng 1,8 tỉ USD ngay trước khi vụ rò rỉ được thông báo.
Experiment with taglines like“Treat yourself this Valentine's Day” or“Delicious meals for you and your friends” when selling regular products desired by single adults.
Những câu tagline đơn giản mà hiệu quả đó là“ Hãy đối xử tốt với bản thân vào ngày Valentine” hoặc“ Những bữa ăn tuyệt ngon cho bạnbạn bè” nếu bạn bán những sản phẩm bình thường cho những người độc thân.
this is also a way to sell run if you know how to coordinate when selling.
hàng rất chạy nếu các bạn biết cách điều phối khi bán hàng.
Results: 272, Time: 0.0427

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese