WHY NO in Vietnamese translation

[wai 'nʌmbər]
[wai 'nʌmbər]
tại sao không
why not
why no
lý do tại sao không có
why there is no
reasons why there aren't
lí do tại sao không
sao chẳng
why not
sao lại không có
why not have
why isn't there
lý do tại sao chẳng

Examples of using Why no in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Curious why no French maid's outfit,
Tò mò vì sao lại không mặc đồ hầu gái
Why no mention of a car?
Sao không ai nhắc tới AutoIt nhỉ?
Why No Special Offers?
Vì sao không đề nghị đặc cách?
I don't see why no one else seems to see that.”.
Em không hiểu tại sao chẳng ai thấy điều đó.”.
Is that why no one stood up and challenged him.
Đó chính là lí do vì sao không ai dám quát hay chống đối lại cậu ta.
Let's think about why no one dares to say it.
Nhưng không hiểu vì sao không ai dám nói.
That's why no one's laughing.".
Thế nên chẳng ai cười cả.”.
But why no electric power?
Vì sao không có điện?
You might ask why no mathematical analysis for this?
thể bạn sẽ thắc mắc sao không có những phân tích thực trạng?
So why no action to regulate them?
Vậy tại sao lại không hành động để giải quyết chúng?
Why no have audio.
Sao không có audio.
I don't know why no one's answering,” she says,
Tôi không hiểu vì sao lại không có ai trả lời”,
Why no one with you?
Sao không ai cùng ngươi?
Why no new videos this week.
Sao không có video mới cho năm nay ah.
Any why no color?
That was why no one was trying to blame Kazuki.
Thế nên chẳng có ai trách Kazuki cả.
And when I asked her why no pictures, she said.
Tôi hỏi cô ấy vì sao không được chụp ảnh, cô trả lời.
Why no shoes?
Sao không có giày?
You wonder why no one understands you.
Anh ngạc nhiên vì sao không ai hiểu ra.
Why no one to rescue me?
Sao không ai cứu tôi?
Results: 418, Time: 0.0463

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese