WILL IMPROVE in Vietnamese translation

[wil im'pruːv]
[wil im'pruːv]
sẽ cải thiện
will improve
would improve
should improve
will enhance
are going to improve
improvements
sẽ nâng cao
will enhance
will raise
will improve
will elevate
would enhance
would raise
will advance
will lift
will boost
would improve
giúp cải thiện
help improve
improve
help enhance
enhance
sẽ cải tiến
will improve
will revamp
would improve
sẽ giúp
will help
would help
will make
can help
should help
will assist
will give
will allow
will enable
will keep
sẽ tăng
will increase
will rise
will grow
would increase
will raise
would rise
will boost
will go up
would raise
will gain

Examples of using Will improve in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our child's self-confidence will improve.
Lòng tự tin của trẻ sẽ được tăng cao.
As you gain more experience your skills will improve.
Khi bạn đạt được nhiều kinh nghiệm, kỹ năng của bạn sẽ được cải thiện.
Believe in yourself and your results will improve.
Tin vào chính mình rồi kết quả học tập của bạn sẽ tốt lên.
I thought my life will improve.
Tưởng chừng cuộc sống của tôi sẽ tốt lên.
Your skin, hair and nails will improve.
Tóc, móng tay và da của bạn sẽ được cải thiện.
Come July, your financial situation will improve.
Tháng 6 đến, tình hình sức khỏe của bạn sẽ được cải thiện.
the priority will improve.
ưu tiên sẽ được cải thiện.
When you stop smoking your senses of smell and taste will improve.
Khi ngừng hút thuốc, khứu giác và vị giác của bạn tăng lên.
Your hair, skin and nails will improve.
Tóc, móng tay và da của bạn sẽ được cải thiện.
while energy and well-being will improve.
sức khỏe sẽ được cải thiện.
Your outlook on the world will improve.
Quan điểm của bạn về thế giới sẽ được cải thiện.
Our child's self-confidence will improve.
Lòng tự tin của trẻ sẽ tăng lên.
Your relationship with your parents will improve.
Quan hệ của bạn với bố mẹ sẽ được cải thiện.
Your relationship with your parents will improve.
Mối quan hệ của bạn với cha mẹ sẽ được cải thiện.
Your drawing skills will improve.
Kỹ năng vẽ của bạn sẽ được cải thiện.
And getting feedback means the quality of your content will improve.
Và nhận phản hồi có nghĩa là chất lượng nội dung của bạn sẽ tăng lên.
Your relationships with your friends and families will improve.
Mối quan hệ của bạn với bạn bè và gia đình của bạn sẽ cải thiện.
Because of that, their immune system will improve.
Nhờ vậy, hệ miễn dịch củasẽ được cải thiện.
Hopefully with the new President this situation will improve.
Nam hy vọng chính phủ mới sẽ cải thiện được tình hình.
There is no magic pill or anything else that will improve….
Không có viên thuốc ma thuật hay bất cứ thứ gì khác sẽ cải t….
Results: 2374, Time: 0.0494

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese