YOICHI in Vietnamese translation

Examples of using Yoichi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hair by Yoichi Tomizawa at Art Department.
Làm tóc: Yoichi Tom Izawa từ Art Department.
The Nikka Yoichi Single Malt Whiskey.
Giá bán của rượu Nikka Single Malt Yoichi.
They fall in love with Yoichi Karasuma.
Họ rơi vào tình yêu với Yoichi Karasuma.
It's title was-- data on Taishido Yoichi.
Tựa đề là…… thông tin về Taishido Yoichi.
Yoichi Wada, President
Yoichi Wada, Chủ tịch
Dear Minister of Economy, Trade and Industry Yoichi Miyazawa.
Tân Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp Nhật Bản Yoichi Miyazawa.
One of the Genji samurai, Nasu Yoichi, accepted the challenge.
Một trong những samurai của Genji, Nasu no Yoichi, chấp nhận thử thách.
Yoichi gets bullied at his high school
Nhưng Yoichi bị bắt nạt
Built in 1934, Yoichi was the ideal place for Masataka Taketsuru's whisky-making.
Yoichi được xây dựng vào năm 1934, là nơi lý tưởng để làm rượu whisky của Masataka Taketsuru.
Sunday's election was called after previous governor Yoichi Masuzoe resigned last month.
Cuộc bầu cử hôm 31/ 7 được ấn định sau khi thị trưởng Yoichi Masuzoe từ chức hồi tháng trước.
Yoichi Kato(Yo-kai Watch, Aikatsu!)
Kato Yoichi( Yo- kai Watch,
Yoichi and Yamazaki are considered to be among the best whiskies in the world.
Yoichi và Yamazaki được coi là một trong những loại whisky tốt nhất trên thế giới.
Yoichi and the girls try to overcome obstacles and challenges that are thrown at them.
Yoichi và các cô gái cố gắng vượt qua những trở ngại và thách thức được ném vào chúng.
Yoichi Funabashi is chairman of the Asia Pacific Initiative and was editor-in-chief of Asahi Shimbun.
Yoichi Funabashi là chủ tịch của Sáng kiến Châu Á Thái Bình Dương( Asia Pacific Initiative) và là cựu tổng biên tập của Asahi Shimbun.
Yoichi Funabashi is chairman of the Asia Pacific Initiative and was editor-in-chief of the Asahi Shimbun.
Yoichi Funabashi là chủ tịch của Sáng kiến Châu Á Thái Bình Dương( Asia Pacific Initiative) và là cựu tổng biên tập của Asahi Shimbun.
In 1971 Takahata, together with Hayao Miyazaki and Yoichi Kotabe, left Toei for Shin-Ei Animation studio.
Năm 1971 Takahata, cùng với Miyazaki và Yoichi Kotabe, rời hãng phim Toei và gia nhập hãng phim hoạt hình Shin- Ei.
The two widowers, Sachio and Yoichi deal with the incident in completely different fashion.
Và hai người đàn ông góa vợ là Sachio và Yoichi đối mặt với tình cảnh này theo hai cách khác nhau hoàn toàn.
Sentai Adds Asu no Yoichi, Eyeshield 21, Hell Girl 2(Update 2)".
Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2009.^“ Sentai Adds Asu no Yoichi, Eyeshield 21, Hell Girl 2”.
Yoichi Ueno founded the Japan Management Research Institute(forerunner of SANNO Institute of Management).
Ueno Yoichi đã thành lập Viện nghiên cứu quản lý Nhật Bản( tiền thân của Viện quản lý SANNO- SANNO Institute of Management).
Yamazaki and Yoichi are considered to be two of the best whiskeys in the whole world.
Yoichi và Yamazaki được coi là một trong những loại whisky tốt nhất trên thế giới.
Results: 112, Time: 0.0255

Top dictionary queries

English - Vietnamese