YOUR COMPETITORS in Vietnamese translation

[jɔːr kəm'petitəz]
[jɔːr kəm'petitəz]
đối thủ cạnh tranh của bạn
your competitor
your competition
your rivals
đối thủ của bạn
your opponent
your competitor
your competition
your adversary
your rival
your enemies
your challenger
đối thủ cạnh tranh của mình
your competition
your competitors
tranh của bạn
your paintings
your competitors
over your competition

Examples of using Your competitors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These ten results are your competitors.
Kết quả là sự cạnh tranh của bạn.
But the same is true for your competitors.
Nhưng điều đó cũng đúng cho những đối thủ của bạn.
But that's what all your competitors are doing as well.
Nhưng đó cũng là tất cả nhữngnhững đối thủ của anh làm được.
As an entrepreneur you need to know who your competitors are.
Là một doanh nhân, bạn cần biết các đối thủ của mình là ai.
The same is true for your competitors.
Nhưng điều đó cũng đúng cho những đối thủ của bạn.
You should also research your competitors.
Bạn cũng nên nghiên cứu đối thủ của mình.
Keyword research will also help you learn more about your competitors.
Nghiên cứu từ khóa cũng sẽ giúp bạn tìm hiểu thêm về đối thủ của mình.
Without one, potential customers will go to your competitors.
Không có một, khách hàng tiềm năng sẽ đến với đối thủ cạnh tranh của bạn.
Create a strong differential between you and your competitors.
Tạo sự khác biệt rõ giữa bạn và những đối thủ cạnh tranh của mình.
In addition, you need to identify who your competitors are?
Ngoài ra, bạn cũng cần nhận dạng đâu là những đối thủ cạnh tranh của mình?
Avoid making negative remarks about your competitors.
Tránh bình luận tiêu cực về các đối thủ của mình.
How do you solve their problems better than your competitors?
Làm thế nào bạn giải quyết được vấn đề đó tốt hơn những đối thủ của bạn?
Setting up Google Alerts for your competitors.
Thiết lập Google Alerts cho đối thủ cạnh tranh của bạn.
At the very least it has to do this better than your competitors.
Nhất là bạn phải làm điều đó tốt hơn những đối thủ cạnh tranh của bạn.
And how do you solve them better than your competitors can?
Làm thế nào bạn giải quyết được vấn đề đó tốt hơn những đối thủ của bạn?
You must do it better than your competitors.
Nhất là bạn phải làm điều đó tốt hơn những đối thủ cạnh tranh của bạn.
The same is true for your competitors.
Điều này cũng đúng đối với các đối thủ của bạn.
This is true for your competitors too.
Nhưng điều đó cũng đúng cho những đối thủ của bạn.
Or would you sound like everyone else(i.e., your competitors)?
Hoặc bạn có vẻ như mọi người khác dịch vụ nấu ăn( ví dụ, concurrents của bạn)?
Reach out to people who have linked up to your competitors.
Liên hệ với những người liên kết với đối thủ cạnh tranh của bạn.
Results: 1607, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese