YOUR EVENT in Vietnamese translation

[jɔːr i'vent]
[jɔːr i'vent]
sự kiện của bạn
your event
your facts
event của bạn
your event
sự kiện của anh
các sự kiện của mình
your events

Examples of using Your event in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Register events at NPHW Register Your Event.
Đăng ký sự kiện tại NPHW Register Your Event.
memorable branding slogan that describes your event.
đáng nhớ sẽ mô tả sự kiện này.
Additionally, you don't have to limit your event promotion to Facebook.
Ngoài ra, bạn không cần giới hạn việc quảng cáo cho sự kiện trong phạm vi Facebook.
of event venues to look at, know who will attend your event and how many people you will invite.
hãy biết ai sẽ tham dự sự kiện của bạn và số người bạn sẽ mời.
If your event has a longer name like“Social Media Marketing World 2013,” turn it into SMMW13.
Nếu event của bạn có tên dài kiểu như“ Social Media Marketing World 2015,” hãy thay thế bằng SMMW15.
every type of event, you can apply for your event.
bạn có thể áp dụng cho các sự kiện của mình.
When the users join your event, it will automatically be added to their calendar on Facebook.
Khi họ tham dự sự kiện của bạn, sự kiện đó sẽ tự động được thêm vào lịch của họ trên Facebook.
You should always try to find ways to make your event more cutting-edge and more effective.
Bạn nên luôn luôn cố gắng tìm cách để làm cho sự kiện của bạn tiên tiến hơn và hiệu quả hơn.
If you are unsure of how to incorporate tech in your event, review this guide for event managers and be creative!
Nếu bạn không chắc chắn về cách kết hợp công nghệ trong sự kiện của mình, hãy xem lại hướng dẫn này cho người quản lý sự kiện và sáng tạo!
A few years ago, if you needed a perfect logo design for your event or business, you would definitely seek the help of the logo designers.
Khi bạn cần một thiết kế logo hoàn hảo cho công ty hoặc sự kiện của bạn, bạn chắc chắn sẽ cần một sự trợ giúp của các nhà thiết kế logo.
After you have planned your event, it's time to build an audience.
Sau khi bạn đã lên kế hoạch cho sự kiện của mình, đã đến lúc xây dựng khán giả.
Your event can take place over a lunch period, after school,
Sự kiện này có thể diễn ra trong giờ ăn trưa,
Ten days before your event, send a press release to local media outlets, including ethnic media.
Vài tháng trước sự kiện của bạn, hãy gửi một thông cáo báo chí tới các phương tiện truyền thông địa phương.
Flyers: Before your event, create printed flyers that you can post in your business's area.
Tờ rơi: Trước sự kiện của bạn, hãy tạo các tờ rơi được in mà bạn có thể đăng trong khu vực kinh doanh của mình.
The invitation to your event is one of the most important aspects of the entire planning process.
Thư mời cho sự kiện là một trong những thứ quan trọng nhất trong toàn bộ quá trình hoạch định.
With ISO 20121, you can make your event sustainable, no matter its type or size.
Với ISO 20121 bạn có thể làm cho sự kiện của bạn bền vững, bất kể loại hình quy mô của nó.
Make sure you don't schedule your event on or too close to holidays or popular vacation times.
Hãy chắc chắn rằng bạn không lên lịch cho sự kiện của mình vào hoặc quá gần ngày lễ hoặc thời gian nghỉ phổ biến.
If you're hoping to get someone to sponsor your event or something else you're doing, you should write a sponsorship letter.
Nếu bạn mong muốn một ai đó có thể tài trợ cho sự kiện hay công việc gì đó mà bạn đang làm, bạn nên viết một thư ngỏ mời tài trợ.
Media is not compelled to cover your event or publish your press release just because you sent something to them.
Họ không nhất thiết phải đăng tải thông tin về sự kiện của bạn hay thông cáo báo chí của bạn chỉ bởi vì bạn đã gửi đến cho họ.
There are plenty of groundbreaking ideas that make your event fun and interesting.
Có rất nhiều ý tưởng đột phá làm cho sự kiện của bạn vui vẻ và thú vị.
Results: 732, Time: 0.0679

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese