YOUR FAILURE in Vietnamese translation

[jɔːr 'feiljər]
[jɔːr 'feiljər]
việc bạn
whether you
things you
the fact that you
your failure
work you
how you
you do
job you
your lack
whether your
thất bại của bạn
your failure
your failing
sự thất bại
failure
debacle
fiasco
downfall
setback
his defeat
thất bại của ngươi
thất bại của anh
việc quý

Examples of using Your failure in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He said,“If you want to increase your success rate, double your failure rate.”.
Và ông ta trả lời:“ Nếu bạn muốn thành công nhanh hơn bạn phải nhân đôi tỷ lệ thất bại của bạn”.
Just keep in mind that the strategy you use will determine your success, or your failure.
Chỉ cần nhớ rằng chiến lược bạn sử dụng sẽ quyết định thành công của bạn hoặc thất bại của bạn.
on how you failed, think about what you're going to do next time-turn your failure into a lesson.
bạn sẽ khiến cho trong lần tới, sau đó, hãy biến thất bại của bạn thành một bài học.
When someone else points out your failure, that one failure turns into two.
Khi ai đó chỉ ra thất bại của bạn, thất bại lúc này không chỉ là một mà trở thành hai.
Choose situations where you took responsibility for your failure, learned from it, and took steps to avoid recurrences of similar failures..
Chọn các tình huống mà bạn chịu trách nhiệm cho thất bại của mình, học hỏi từ nó và thực hiện các bước để tránh tái diễn những thất bại tương tự.
If you blame others for your failure, you can never move forward and succeed.
Nếu bạn đổ lỗi cho người khác về những thất bại của mình, bạn sẽ không bao giờ có thể tiến lên và thành công.
When you look at your failure, immediately look for God's favor and His salvation.
Khi nào bạn nhìn vào những thất bại của mình, thì hãy mau chóng tìm kiếm ơn phước và sự cứu rỗi của Ngài.
A true friend is one who looks overlooks your Failure and tolerate your Success!
Một người bạn thật sự là người nhìn những thất bại của bạn và chịu đựng thành công của bạn!.
Your failure to respond to email from our abuse department within 48 hours may result in the suspension or termination of your services.
Việc không trả lời email từ bộ phận lạm dụng của chúng tôi trong vòng 48 giờ có thể dẫn đến việc tạm ngừng hoặc chấm dứt các dịch vụ của bạn.
You may fear that your failure has caught God by surprise.
Bạn có thể lo sợ rằng sự thất bại của mình đã làm Đức Chúa Trời ngạc nhiên.
People who talk behind your back see your failure as their success and your success as their failure..
Những người nói sau lưng bạn, họ thấy sự thất bại của bạn là thành công của họ, sự thành công của bạnthất bại của họ.
Your failure to comply with these provisions may expose you to civil and/or criminal liability.
Việc không tuân thủ các quy định này có thể khiến quý vị phải chịu trách nhiệm dân sự và/ hoặc hình sự.
Your failure to success ratio has been a bit off lately.
Việc thất bại mới đây của cô đã dẫn tới tỉ lệ thành công có chút giảm sút.
Your failure in the Hundred Day Siege of Ba Sing Se won't be held against you.
Thất bại của ngài trong trận Trăm Ngày Công THành tại Ba Sing Se sẽ không chống lại điều này đâu.
is going to manifest, you won't lash out with complaints about your failure.
bạn sẽ không quở trách về thất bại của mình.
So stop giving this amazing show 1 star reviews for your failure to read.
Vì vậy, ngừng cho thấy tuyệt vời này 1 sao đánh giá cho sự thất bại của bạn để đọc.
The place of the crash can reflect the type of emotions that you feel about your failure.
Nơi xảy ra vụ tai nạn có thể phản ánh loại cảm xúc mà bạn cảm nhận về thất bại của mình.
Social psychologists have found that in this situation, you are more likely to attribute your failure to external forces.
Các nhà tâm lý học xã hội đã phát hiện ra rằng trong tình huống này, khả năng cao là bạn sẽ qui thất bại của mình cho các yếu tố bên ngoài.
Do you really think offering me as a sacrifice will be enough to spare your failure?
thật sự nghĩ giao tôi ra là đủ để hắn tha cho thất bại của cô?
increase your success rate, double your failure rate.”.
bạn hãy nhân đôi tỉ lệ thất bại của mình”.
Results: 102, Time: 0.0521

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese