YOUR FEET in Vietnamese translation

[jɔːr fiːt]
[jɔːr fiːt]
chân
foot
true
truth
paw
vacuum
legged
legs
pins
toes
footsteps
bàn chân của bạn
your foot
your toes
your paws
chân của bạn
your legs
your feet
your toes
your pins
bàn chân
foot
paw
toes
your feet
đôi chân mình
my feet
your legs

Examples of using Your feet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your feet are bleeding!
Chân cậu đang chảy máu kìa!
Never try to squeeze your feet into shoes smaller than your feet..
Đừng bao giờ cố nhồi nhét đôi chân của mình vào 1 đôi giày quá bé.
Watch your feet," he said.
Chân em xem nào,” tôi nói.
That's when your feet are at their largest.
Đây chính là lúc mà đôi chân bạn có kích thước lớn nhất.
Apply it twice a day, and your feet won't smell anymore.
Áp dụng ngày 2 lần để đôi chân của bạn không còn mùi nữa.
Your hands were not bound, nor your feet put into fetters.
Tay ngươi chẳng bị trói, chân ngươi cũng chẳng mang xiềng;
Everything at your feet!
Đều tại chân cậu!
Because your feet really hurt.
Bởi vì chân cô thật sự đau khủng khiếp.
Just return the focusing on your feet touching the ground.
Hãy chỉ quay về tập trung vào chân bạn đang tiếp xúc với mặt đất.
Measure your feet each time you shop for shoes.
Đo chân của mình mỗi khi bạn đi mua sắm giày.
Put your feet here.
Đặt chân đến đây.
Your feet are very good.".
Chân của anh rất tốt.”.
The world is at your feet and you can accomplish anything.
Thế giới đang ở dưới chân bạnbạn có thể hoàn thành bất cứ điều gì.
Walk your feet toward your body.
Bước chân cô đi về phía cơ thể của mình.
Your feet go deep into the sand.
Chân cậu lún sâu vào cát.
Go outside and get your feet dirty.
Đi ra, chân mày bẩn chết được.
Your feet will feel more comfortable with your Thorlos on.
Bàn chân bạn sẽ cảm thấy thoải mái hơn với những cao gót đế xuồng.
What is your feet?
Khuôn chân mày là gì?
Your feet have OVER 250,000 sweat glands.
Bàn chân bạn có hơn 250.000 tuyến mồ hôi.
Your feet can always be faster.
Đôi chân bạn có thể lúc nào cũng nhanh nhẹn.
Results: 3038, Time: 0.0569

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese