YOUR OPPONENT in Vietnamese translation

[jɔːr ə'pəʊnənt]
[jɔːr ə'pəʊnənt]
đối thủ của bạn
your opponent
your competitor
your competition
your adversary
your rival
your enemies
your challenger
đối thủ của ngươi
your opponent
đối thủ của anh
his opponent
his rival
his adversary
đối phương của bạn
your opponent
your enemy
đối thủ của cậu
his opponent
bệ đối thủ
đối thủ của cô
her opponent
her rival
trước đối thủ của mình

Examples of using Your opponent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Find out about your opponent.
Tìm hiểu về đối phương của con.
You don't want your opponent to have this book.
Bạn không muốn các đối thủ của mình có được danh sách này.
Sometimes it is your opponent.
Đôi khi nó là đối thủ của cô cậu.
You wanna be able to make your opponent tap out.
Em có thể khiến cho đối thủ mình đập sàn đấy.
It's reading your opponent, the art of the deal.
Nó là về đọc vị đối thủ, nghệ thuật của việc thỏa thuận.
You can see chat messages from your opponent.
Bạn có thể xem các tin nhắn từ các đối thủ của bạn.
In this case you should look straight at your opponent.
Khi đó, mày phải nhìn thẳng vào mắt đối phương.
You learn to think like your opponent.
Anh phải học cách nghĩ như những kẻ thù của mình.
Even you do not know your opponent.
Cậu thậm chí còn không biết tên đối phương.
So we should be your partner, not your opponent.".
Chọn mình chứ không phải đối thủ của mình”.
Try to solve it by contacting your opponent.
Hãy tận dụng điều đó bằng cách liên kết với đối phương của bạn.
Very well, I shall be your opponent.
Được thôi, Ta sẽ là đối thủ của các ngươi.
Try to bluff your opponent.
Hãy cố gắng đánh lừa thủ môn đối phương.
make your opponent lose.
I will be your opponent.
ta sẽ là đối thủ của các cô.
Make good plays to"eat" all the chips your opponent.
Thực hiện chuyển động tốt để" ăn" tất cả các mảnh của đối thủ của bạn.
But you cannot choose your opponent.
Nhưng bạn không thể chọn đối thủ cho mình.
So we should be your partner, not your opponent.".
Chúng tôi là người đồng hành, không phải đối thủ của các bạn.”.
You must learn to feel your opponent.
Anh phải học cảm nhận đối phương của anh.
Play the golf course and not your opponent.
Hãy tập trung chơi trên sân golf, chứ không phải với đối thủ của bạn.
Results: 751, Time: 0.0555

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese