Low quality sentence examples
Ukraine muốn gia nhập NATO.
Nhĩ Kỳ ra khỏi NATO.
Trước hết là NATO.
Rút Mỹ khỏi NATO.
NATO và nhiều nước khác.
NATO không đáp lời.
Với NATO cũng vậy.
Các nước thành viên NATO.
Từ NATO, thưa ngài.
Tìm hiểu thêm về NATO.
Vì vậy NATO hoặc là.
Tây Đức gia nhập NATO.
NATO, Hiệp ước INF.
Chiến tranh Lạnh, NATO.
Ra khỏi NATO và EU!
Thành viên NATO.
Vũ khí hạt nhân NATO.
NATO đang chống lại NGA.
NATO nên bị giải thể.
Quốc gia thuộc NATO.