NATO in Vietnamese translation

NATO
NATO

Examples of using Nato in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Concerns have been raised in Nato that Russia might have plans to intervene there militarily.
Những quan ngại này đã được nêu ra với Nato, rằng Nga có thể phải có các kế hoạch can thiệp quân sự vào nơi này.
A Nato spokeswoman, Lt Cmdr Sam Truelove, told the AFP news
Phát ngôn viên của Nato, bà Sam Truelove nói với hãng AFP
Nato, of which Turkey is a member, convened an emergency
Nato, khối mà Thổ Nhĩ Kỳ là thành viên,
Deputy White House National Security Adviser Ben Rhodes, speaking at the Nato summit in Wales, said the US was finalising new penalties.
Phát biểu tại cuộc họp của Nato ở Wales, Phó cố vấn An ninh Quốc gia của Nhà Trắng, ông Ben Rhodes, cho biết Hoa Kỳ đang chốt lại các lệnh trừng phạt mới.
The continued expansion of Nato is seen by the Russian leadership, perhaps incorrectly, is seen as being a real threat.
Cách nhìn nhận của giới lãnh đạo Nga về việc NATO tiếp tục mở rộng có thể không chính xác, nhưng đó vẫn là một mối đe dọa thực sự.
Moving the operation under full Nato control would require the agreement of all 28 members.
Để chuyển giao chiến dịch cho Nato kiểm soát đòi hỏi sự chuẩn thuận của toàn bộ 28 thành viên.
Mr Obama is due to discuss the crisis with European leaders at a Nato summit in the UK next week.
Ông dự kiến sẽ thảo luận với các lãnh đạo châu Âu tại một hội nghị của Nato ở Anh quốc vào tuần sau.
He also told the Washington Post the United States could not fund Nato at current levels.
Ông cũng nói với tờ Washington Post rằng Mỹ có thể không đóng góp cho NATO ở mức như hiện nay.
The evidence has been put to Washington's Nato allies and they have all backed the US case.
Những bằng chững này được đưa ra cho các đồng minh ở NATO của Mỹ và họ đều ủng hộ Mỹ.
In another US move, Washington is sending 600 troops to take part in Nato exercises in the three Baltic states and Poland.
Trong một động thái khác, Washington cũng sẽ cử 600 quân tham gia các đợt thao tập của Nato ở ba quốc gia vùng Baltic và Ba Lan.
It is very different again from the world of the 1990s, in which Nato basked in its victory in the Cold War.
Cục diện giờ đây cũng rất khác thập niên 1990, sau khi NATO giành phần thắng trong Chiến tranh lạnh.
the report said, adding that Nato facilities and Western nationals were also potential targets.
thêm vào đó NATO và các nước phương Tây cũng có thể trở thành mục tiêu.
Mr Esper said he will talk with other allies at a Nato meeting in the coming week to discuss the way ahead for the counter-ISIS mission.
Esper cho biết ông sẽ nói chuyện với các đồng minh khác tại một cuộc họp của NATO vào tuần tới để thảo luận về phương hướng cho nhiệm vụ chống IS.
Ukraine was a"valued partner" for Nato and should be allowed to determine its own future, he said.
Ông nói thêm rằng Ukraine là một‘ đối tác quý giá' của Nato và phải được quyền quyết định tương lai của chính mình.
There was no immediate comment from Afghan officials or those with the Nato mission, which is also nearby.
Không có bình luận ngay lập tức nào được đưa ra từ các quan chức Afghanistan hoặc những người đang thi hành nhiệm vụ cho NATO, cũng ở gần đó.
Germany's top soldier has resigned over allegations of a cover-up related to a deadly Nato air strike in Afghanistan.
Sĩ quan quân sự cao cấp nhất của Đức đã từ chức quanh cáo buộc về chuyện che giấu một vụ không kích chết người của Nato tại Afghanistan.
We have also seen Russia using propaganda in Europe among Nato allies and that is exactly the reason why Nato is responding.
Chúng tôi cũng thấy Nga đang sử dụng chiến thuật tuyên tuyền tại châu Âu trong số các đồng minh của NATO và đó chính là lý do NATO đang đáp trả.
Emmanuel Macron, the French president, had some difficult exchanges with Donald Trump at the Nato meeting in London.
Tổng thống Pháp Emmanuel Macron đã có một số trao đổi khó khăn với Donald Trump tại cuộc họp của Nato ở London.
Ukraine's parliament has voted to drop the country's non-aligned status and work towards Nato membership.
Quốc hội Ukraine đã biểu quyết thông qua việc từ bỏ quy chế không liên kết của mình và hướng tới việc làm thành viên trong Nato.
And for the sake of economic, and security cooperation against terror, you are in a position to keep Nato off the Libyan affair for good.
Và vì lợi ích kinh tế, và hợp tác an ninh chống khủng bố, ngài đang ở một vị trí có thể giữ cho Nato tránh xa khỏi rắc rối ở Libya.
Results: 1266, Time: 0.032

Top dictionary queries

English - Vietnamese