Low quality sentence examples
Hiểu rõ hơn về Capitulation.
Capitulation có nghĩa là đầu hàng hoặc từ bỏ.
Capitulation" có nghĩa là đầu hàng hay chịu thua.
Capitulation" có nghĩa là đầu hàng hay chịu thua.
đấy là hiện tượng" market capitulation.
Capitulation là khi các nhà đầu tư từ bỏ bất kỳ lợi nhuận trước đó trong bất kỳ sàn chứng khoán hoặc thị trường bằng cách bán vị trí của họ trong thời gian sụt giảm.
Armee bis zur Capitulation von Metz( Các chiến dịch của Binh đoàn thứ hai đến khi Metz đầu hàng)
Bây giờ điều mà anh muốn thấy gọi là CAPITULATION.
Đừng nghĩ trong một giây phút nào đó rằng“ đầu hàng”( capitulation) là một kịch bản mà J& J phải đối mặt khi hãng này tìm kiếm tăng trưởng đáng kể.
Nhưng để tìm thấy“ đáy” thực sự, nhiều người cho rằng một“ sự đầu hàng”( capitulation) cần phải diễn ra, vì nó là giai đoạn cuối cùng của thị trường gấu kéo dài.
Nhưng để tìm thấy“ đáy” thực sự, nhiều người cho rằng một“ sự đầu hàng”( capitulation) cần phải diễn ra, vì nó là giai đoạn cuối cùng của thị trường gấu kéo dài.