"Falluja" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Falluja)

Low quality sentence examples

Họ chặn con đường chính đi qua Falluja, cách phía tây thủ đô 50km,
About 60,000 people blocked the main road through Fallujah, 50km west of the capital, Baghdad,
Vị tướng bốn sao, còn được biết đến với biệt danh“ Chó điên”, được khen ngợi nhờ sự lãnh đạo lực lượng thủy quân lục chiến Mỹ trong cuộc chiến Falluja ở Iraq năm 2004, một trong những trận đánh đẫm máu nhất của cả cuộc chiến.
The retired four-star general, who was known as“Mad Dog,” was lauded for his leadership of Marines in the 2004 Battle of Fallujah in Iraq- one of the bloodiest battles of the war.
Một phim tài liệu dài cả tiếng đồng hồ mới đây của ISIS mở màn bằng hình ảnh quay từ máy bay không người lái trên địa phận Falluja ở Iraq rồi chuyển qua cảnh một đoàn xe chở súng của ISIS đang trên đường ra chiến trận.
A recent hourlong ISIS documentary opens with video shot from a drone over Falluja in Iraq and then over a convoy of ISIS gun trucks heading off to battle.
Vụ tấn công các đồn cảnh sát ở Falluja, Ramadi và Tarmiya đã cho thấy tình trạng đối đầu leo thang nghiêm trọng giữa các nhóm Hồi giáo dòng Sunni ở Iraq và chính phủ do người Shi' ite đứng đầu của Thủ tướng Nuri al- Maliki.
The current violence in Falluja, Ramadi and Tarmiya represent a serious escalation in the confrontation between Iraqi Sunni groups and the Shi'ite-led government of Prime Minister Nuri al-Maliki.
Trong tháng Bảy, Liên Hợp Quốc đã có một danh sách hơn 640 người Sunni bị lực lượng dân quân Shiite ở Falluja bắt cóc, một cựu chiến
The U.N in July said it had a list of more than 640 Sunni Muslim men and boys reportedly abducted by a Shi'ite militia in Falluja, a former militant stronghold west of Baghdad,
Falluja, pháo đài lâu đời của các chiến binh hồi giáo Sunni nằm cách Baghdad 50 km về phía Tây,
Falluja, a longtime bastion of Sunni Muslim jihadists, 50 km(30 miles) west of Baghdad, was the first city to fall to the jihadists,
Chiến dịch chống IS trong những tuần qua đã đạt được nhiều kết quả tích cực sau khi lực lượng chính phủ Iraq giành lại được thành phố Falluja và tái chiếm một căn cứ không quân then chốt tại phía nam Mosul, dù nhiều quan chức vẫn nghi vấn về tính sẵn sàng của quân đội và điều gì sẽ xảy ra ở Mosul sau khi IS bị loại trừ.
The campaign has gained momentum in recent weeks after government forces restored Fallujah and retook a key air base south of Mosul, though some officials still question whether the military will be ready and what will happen in Mosul after ISIS is removed.
Người này đã chết tại Falluja, Iraq.
He was killed near Fallujah, Iraq.
Oanh tạc của Mỹ tại thành phố Falluja ở Iraq phá hủy vài ngôi nhà.
Air strikes on the Iraqi city of Fallujah destroy several buildings.
Cùng với Mosul, Falluja là một trong hai thành phố chính bị chiếm giữ bởi IS tại Iraq.
Along with Mosul, it is one of two major cities held by IS in Iraq.
Ít nhất 60 thường dân và dân quân bộ tộc đã tử thương và trên 300 người bị thương ở Falluja và Ramadi trong 2 tuần qua.
At least 60 civilians and tribal fighters have been killed and nearly 300 wounded in Fallujah and Ramadi in the past two weeks.
Vụ đánh bom vào lúc gần nửa đêm hôm thứ Bảy xảy ra chỉ một tuần sau khi lực lượng Iraq tái chiếm thành phố Falluja từ tay phe IS.
The bombing at around midnight on Saturday came a week after Iraqi forces recaptured the city of Falluja from Daesh.
Vụ đánh bom ở khu vực có đông người Hồi giáo Shia diễn ra nửa đêm chỉ sau một tuần quân đội Iraq tái chiếm lại thành phố Falluja từ tay tổ chức IS.
The bombing in a mostly Shia Muslim area just after midnight came a week after Iraqi forces had recaptured the city of Falluja from IS.
Qahtan al- Rubaie, thành viên trong đoàn, cho biết, tuyên bố ngừng bắn ở Falluja đã được các lãnh đạo cộng đồng, tôn giáo và bộ lạc ở thành phố này đưa ra.
Iraqi negotiator Qahtan al-Rubaie said a ceasefire call had been issued by tribal, religious and community leaders in Falluja.
Với nhiều ưu thế, mạng lưới tội phạm có tổ chức này vận hành giống như một cơ quan thuộc lực lượng bộ binh Mỹ tuần tra ở Falluja, Iraq hơn là một băng đảng đường phố.
With its mastery of combat, Reyes said, the organized crime network operates more like a U.S. infantry company patrolling the streets of Falluja, Iraq, than a street gang.
Các tay súng sau đó giành quyền kiểm soát một tòa nhà của chính quyền địa phương gần đó, triển khai các tay súng bắn tỉa trên nóc nhà để ngăn lực lượng an ninh chiếm lại đồn cảnh sát tại thành phố Falluja, cách thủ đô Baghdad 50km về phía Tây.
The gunmen then took control of a local government building nearby, deploying snipers on its roof to prevent the security forces from retaking command of the police stations in Falluja, 50 kilometers west of Baghdad.
Chúng tôi hiện tại được hưởng sự tự do và an ninh, không có tình trạng bắt bớ, sách nhiễu, không hàng rào bê tông và những điểm giám sát mà phải mất hàng giờ mới có thể thông qua để vào thành phố", Mohamed Al- Dulaimi, người dân ở Falluja, nói.
Now there is more security and freedom, no arrests, no harassment, no concrete barriers and no checkpoints where we used to spend hours to get into the city,” said Mohamed al-Dulaimi of the jihadist-controlled city of Falluja.
Tại Falluja, IS đã đe dọa và tuyên bố sẽ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng… số phận những người này đã kết thúc khác nhau, một số đã bị giết, một số đã bị đánh bại sớm và một số phải cải trang thành phụ nữ bỏ chạy," ông Jaafari nói với các nhà báo tại Washington.
In Falluja they threatened and vowed to fight until the last breath… issues ended differently; some were killed, some were defeated early and some disguised as women to flee,” Jaafari told journalists in Washington.
Nó giống như Falluja.
It's like Fallujah.
Nhà máy hóa chất ở Falluja.
Chemical Laboratory in Fallujah.