FALLUJA in Vietnamese translation

falluja
thành phố fallujah
city of fallujah
the city of falluja

Examples of using Falluja in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
An Italian TV channel has reported that the US used white phosphorus against civilians in Falluja, and showed pictures of burned bodies.
Trong khi đó, kênh truyền hình Italy RAI cáo buộc Mỹ đã sử dụng photpho trắng chống lại thường dân ở Fallujah và cho phát một số bức hình về những thi thể người bị thiêu cháy.
The city was liberated Sunday after the military recaptured the last neighborhood in Falluja, said Lt. General Abdul Wahab al-Saadi, commander of the liberation of the city.
Thành phố này được giải phóng hôm 26/ 6 sau khi quân đội Iraq chiếm lại được khu phố cuối cùng ở Fallujah, Trung tướng Abdul Wahab al- Saadi, chỉ huy chiến dịch giải phóng thành phố cho biết.
In Anbar province to the west of Baghdad, Sunni militants shot down a government helicopter near the city of Falluja, and say they destroyed several tanks in fighting there.
Tại tỉnh Anbar ở phía Tây Baghdad, các phiến quân Sunni bắn rơi một máy bay trực thăng của quân đội gần thành phố Fallujah và phá hủy nhiều xe tăng trong những cuộc giao tranh ác liệt.
Army and police sources said the militants had attacked from the nearby Islamic State-controlled areas of Garma and Falluja, driving Humvees and pickup trucks fixed with machine guns.
Nguồn quân đội và cảnh sát cho biết các tay súng đã tấn công từ khu vực Isis kiểm soát gần đó Garma và Fallujah, lái xe tải cố định bằng súng máy.
An M1A1 Abrams tank with the 2nd Tank Battalion returns fires into a building after U.S. Marines came under attack in Falluja, in this handout photo released December 16, 2004.
Xe tăng M1A1 Abrams thuộc Tiểu đoàn tăng số 2 nã pháo đáp trả vào 1 tòa nhà sau khi thủy quân lục chiến bị tấn công ở Fallujah, ngày 16/ 12/ 2004( ảnh: Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ).
The U.N in July said it had a list of more than 640 Sunni Muslim men and boys reportedly abducted by Shi'ite militiamen in Falluja, a former militant stronghold west of Baghdad,
Trong tháng Bảy, Liên Hợp Quốc đã có một danh sách hơn 640 người Sunni bị lực lượng dân quân Shiite ở Falluja bắt cóc, một cựu chiến
Falluja, a longtime bastion of Sunni Muslim jihadists, 50 km(30 miles) west of Baghdad, was the first city to fall to the jihadists,
Falluja, pháo đài lâu đời của các chiến binh hồi giáo Sunni nằm cách Baghdad 50 km về phía Tây,
In July, the United Nations said it had a list of more than 640 Sunni men and boys reportedly abducted by a Shi'ite militia in Falluja, a former militant bastion west of Baghdad,
Trong tháng Bảy, Liên Hợp Quốc đã có một danh sách hơn 640 người Sunni bị lực lượng dân quân Shiite ở Falluja bắt cóc, một cựu chiến
The campaign has gained momentum in recent weeks after government forces restored Falluja and retook a key air base south of Mosul, though some officials still question whether the military will be ready and what will happen in Mosul after Islamic State is removed.
Chiến dịch chống IS trong những tuần qua đã đạt được nhiều kết quả tích cực sau khi lực lượng chính phủ Iraq giành lại được thành phố Falluja và tái chiếm một căn cứ không quân then chốt tại phía nam Mosul, dù nhiều quan chức vẫn nghi vấn về tính sẵn sàng của quân đội và điều gì sẽ xảy ra ở Mosul sau khi IS bị loại trừ.
The U.N in July said it had a list of more than 640 Sunni Muslim men and boys reportedly abducted by a Shi'ite militia in Falluja, a former militant stronghold west of Baghdad,
Trong tháng Bảy, Liên Hợp Quốc đã có một danh sách hơn 640 người Sunni bị lực lượng dân quân Shiite ở Falluja bắt cóc, một cựu chiến
In the past six months ISIS has captured and held Falluja, less than an hour's drive west of Baghdad; taken over parts of Ramadi,
Trong sáu tháng qua, ISIS đã chiếm và nắm giữ Falluja, chỉ cách Baghdad một giờ lái xe về hướng tây;
ISIS had captured and held Falluja, less than an hour's drive west of Baghdad; taken over parts of Ramadi,
ISIS đã chiếm và nắm giữ Falluja, chỉ cách Baghdad một giờ lái xe về hướng tây;
In Falluja they threatened and vowed to fight until the last breath… issues ended differently;
Tại Falluja, IS đã đe dọa và tuyên bố sẽ chiến
Islamic State has guidelines on what is forbidden in pamphlets pasted on buildings and mosques across Falluja: no cigarettes or shisha water pipes as they might distract people from worship,
Khắp các tòa nhà và giáo đường ở Falluja là những tờ thông báo quy định những điều cấm không được làm trong thành phố này:
On Monday, Iraq's elite special forces began pushing into the city center, but they have faced stiff resistance as Falluja has been under IS control for more than two years,
Ngày 6/ 6, lực lượng đặc nhiệm tinh nhuệ của Iraq đã bắt đầu tiến vào trung tâm thành phố nhưng họ đã phải đối mặt với sự kháng cự quyết liệt khi mà Fallujah đã bị IS kiểm soát trong hơn 2 năm
Iraq: Fears for 20,000 children trapped in war-torn Falluja.
Iraq: Ít nhất 20.000 trẻ em bị mắc kẹt tại Fallujah.
Everyone[in Falluja] has been labelled a terrorist.
Ai ở Fallujah cũng bị gọi là khủng bố cả.
Iraq: Fears for 20,000 children trapped in war-torn Falluja.
Iraq: Ít nhất 20.000 trẻ em mắc kẹt ở sào huyệt Falluja của IS.
Such an incident outside Falluja illustrates what have now become Obama-era policies in Iraq.
Một biến cố bên ngoài Falluja đã minh họa tình huống ngày nay ở Iraq- một tình huống đã trở thành chính sách trong kỷ nguyên Obama.
The attacks may also be an attempt to deflect attention from the operation in Falluja.
Các vụ tấn công này cũng có thể được dùng để lái sự chú ý khỏi những hoạt động quân sự tại Falluja.
Results: 87, Time: 0.0338

Top dictionary queries

English - Vietnamese