"Ftas" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Ftas)

Low quality sentence examples

( vi) Đảm bảo hài hòa các chương về chính sách cạnh tranh đã được ASEAN đàm phán trong khuôn khổ các FTAs với các Đối tác Đối thoại và các đối tác thương mại khác với chính sách và luật cạnh tranh ở ASEAN nhằm duy trì sự phù hợp về cách tiếp cận với chính sách và luật cạnh tranh trong khu vực; và.
Ensure alignment of competition policy chapters that are negotiated by ASEAN under the various FTAs with Dialogue Partners and other trading nations with competition policy and law in ASEAN to maintain consistency on the approach to competition policy and law in the region; and.
Việc đẩy mạnh tuyên truyền và nghiên cứu khai thác những nội dung từ các Hiệp định thương mại tự do( FTAs) mà Việt Nam tham gia trên cơ sở đảm bảo các chủ thể kinh tế nắm vững nội dung, hiểu được các nguyên tắc và cam kết hội nhập sẽ là bước đi quan trọng trong việc nâng cao chất lượng môi trường kinh doanh bền vững.
Boosting communications and delving into the contents of FTAs that Vietnam joined on the basis of ensuring that economic entities will grasp contents and understand integration principles and commitments will be an important step to improve the quality of sustainable business environment.
Và mặc dù có sự lạc quan tích cực về Cộng đồng Kinh tế ASEAN( AEC), hội nhập kinh tế khu vực ASEAN và những lợi ích từ các hiệp định tự do thương mại trong ASEAN( FTAs), việc thiếu hụt thông tin về những hiệp định này là một rào cản lớn đối với các doanh nghiệp khi họ muốn tận dụng lợi thế từ các hiệp định.
Despite the generally positive sentiment towards the ASEAN Economic Community(AEC), ASEAN regional economic integration, and the perceived benefits of the ASEAN free trade agreements(FTAs), the lack of accessible, clear information about these initiatives is a major obstacle for companies looking to benefit from these agreements.
Triển lãm sản phẩm Công nghiệp Hỗ trợ Việt Nam( ICSV) 2017” sẽ được tổ chức đồng địa điểm với Nepcon Vietnam 2017, tập trung vào việc đẩy mạnh ngành công nghiệp phụ trợ tại Việt Nam cũng như tăng tỉ lệ nội địa hóa ở mức 10- 30% hiện nay lên 45% để tận dụng những ưu đãi về xuất xứ được áp dụng trong hầu hết các FTAs mà Việt Nam tham gia.
Industrial Components& Subcontracting Vietnam 2017” will be one co-located exhibition with Nepcon Vietnam 2017, which is focusing to enhance supporting industry in Vietnam, and increase the localisation rate from the recent 10-30 per cent to hit an expected 45 per cent or more, to enjoy preferential rules of origin in most FTAs Vietnam has been taken part in.
Hiệp định thương mại tự do( FTAs) giữa.
NAFTA is a free trade agreement between.
FTAs giúp nông sản Việt Nam tiếp cận các thị trường mới.
FTAs to help Vietnamese farm produce access new markets.
Các hiệp định tự do thương mại( FTAs) đang ngày càng trở thành các công cụ chính sách thương mại phức tạp.
Free trade agreements(FTAs) are becoming increasingly sophisticated and complex trade policy instruments.
Theo các FTAs này, Nhật Bản đã xóa bỏ các thuế nhập khẩu đối với một số sản phẩm thủy sản Việt Nam.
Under these FTAs, Japan has eliminated import tariffs on some Vietnamese aquatic products.
Hệ thống gồm 12 FTAs đã ký, 4 FTAs đang
Vietnam has already signed 12 FTAs and is negotiating another four,
Với 17 thỏa thuận thương mại tự do( FTAs), trong đó 13 thỏa thuận đã có hiệu lực,
With its 17 free trade agreements(FTAs), of which 13 are already active, Vietnam's population of 97
Thứ trưởng Ấn Độ: Bà Rashmi Vera nói rằng triển vọng du lịch Ấn Độ là rất hứa hẹn với sự tăng trưởng của khách du lịch quốc tế( FTAs) đến Ấn Độ trong những năm gần đây.
Dr. Sharma, in his address, said that the Indian tourism outlook is certainly very promising with an upswing in the growth of Foreign Tourist Arrivals(FTAs) in India in the recent years.
Hội nhập kinh tế khu vực sẽ tiếp tục là một trong những trụ cột hợp tác chính của APEC, bao gồm thúc đẩy RTAs/ FTAs và nhằm thực hiện Khu vực Thương mại Tự do châu Á- Thái Bình Dương( FTAAP.
Regional economic integration will continue to be one of APEC's core cooperation pillars, including fostering RTAs/FTAs and with a view to the realisation of the Free Trade Area of the Asia-Pacific(FTAAP).
Một trong những nguyên nhân được cho là bởi cánh cửa thị trường dịch vụ của Việt Nam vẫn còn tương đối đóng đối với các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài mặc dù Việt Nam đã tham gia WTO và thực hiện hàng chục FTAs trong đó có những cam kết về tự do hóa dịch vụ.
One of the reasons is the high restrictiveness of Vietnam service market to foreign service providers despite the fact that Vietnam has joined WTO and dozens of FTAs which include service opening commitments.
Tuy nhiên, trong bối cảnh kinh tế khu vực và toàn cầu hiện nay, dưới tác động của cách mạng công nghiệp 4.0, vấn đề đặt ra là làm thế nào để có thể tranh thủ tối đa các lợi ích kinh tế- xã hội của RTAs/ FTAs, đồng thời giảm những bất lợi từ chi phí điều chỉnh,
However, given the current regional and global context, particularly the rapid evolution of Industrial 4.0, the question is how to make the best use of the socioeconomic benefits from RTAs/FTAs and at the same time mitigate their adverse effects, such as adjustment costs,
Tại cuộc Đối thoại của APEC về RTAs/ FTAs trong khu vực châu Á- Thái Bình Dương, các thành viên chia sẻ quan điểm, kinh nghiệm trong đàm phán, ký kết và thực thi các RTAs/ FTAs..
At the SOM Dialogue on RTAs/FTAs in the Asia-Pacific region, participants exchanged views and experiences in negotiating, signing, and implementing RTAs/FTAs.
Hiệp định thương mại tự do( FTAs) giữa.
Other free trade agreements(FTAs) with.
Nâng cao khả năng vận dụng cam kết và các biện pháp được áp dụng trong các FTAs.
Improve the capacity of utilizing commitments and the measures that are allowed in the FTAs.
Đa số các FTAs đều chọn các quy tắc của WTO làm nền tảng, và rất nhiều tiên đề trong WTO đã được đưa vào các FTAs quan trọng.
Most major free trade agreements(FTAs) defer to WTO rules in key areas, and many WTO principles are embedded in major FTAs.
Chúng tôi vừa ký EVFTA và sẽ co 15- 16 hiệp định thương mại tự do( FTAs), trở thành quốc gia có độ mở nhất thế giới.
We have signed EVFTA and we will have 15-16 FTAs, becoming a country with the highest openness.
Trái với những kỳ vọng rất lớn cách đây 1 năm vào những cơ hội từ TPP và các FTAs mang lại, ngành dệt may đang chứng kiến những khó khăn lớn nhất từ trước đến nay.
Contrary to the great expectations a year ago on opportunities from the TPP and the FTAs, the textile industry is witnessing the greatest difficulties ever.