"Rahula" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese
(
Rahula)
con trai nàng Rahula mới hai ngày tuổi của nàng sau khi chồng nàng( Siddhartha) bỏ nàng ra đi giữa đêm khuya khoắt để kiếm tìm giải thoát?
her two-day old son, Rahula, after her husband(Siddhartha) left her sleeping in the middle of the night to seek enlightenment?vị Sadi trẻ Rahula, ngay sau khi Rahula thọ giới.
the young novice Rahula, soon after the boy was ordained.mở rộng sang lãnh vực sâu hơn, giảng cho Rahula sự quan trọng của việc soi rọi vào nội tâm trước,
to expand into deeper territory, to explain to Rahula the importance of reflecting inwardly before, during, and after performingcó hoàn cảnh thuận lợi hơn để hiến dâng đời mình“ vì lợi ích cho nhiều người”( Tiến Sĩ Walpola Rahula.
the service of others, whereas a Monk, who has no family responsibilities or any other worldly ties, is in a position to devote his life‘for the good of the many'.(Dr. Walpola Rahula.cùng với Tiến sĩ Rahula, họ đã nêu lên một vấn đề cốt tủy quan trọng cho bất kỳ sự thay đổi triệt để nào trong phương cách chúng ta thấy chính ta, thấy người khác, thấy sự sống và thấy cái chết.
in which the physicist David Bohm and the scientist and author Phiroz Mehta also participated, start with Dr. Rahula raising an issue of crucial importance for any radical change in the way we usually see ourselves, others, life, and death.Hòa Thượng WALPOLA RAHULA.
More by Walpola Rahula.
He was named Rahula.Nầy Rahula, mục đích của cái gương là gì?
Rahula, for what purpose is a mirror?Con nghĩ thế nào, nầy Rahula, chiếc gương để làm gì?.
What do you think, Rahula: What is a mirror for?.Rahula( La Hầu La) là con duy nhất của Thái Tử Siddhattha và Công Chúa Yasodhara.
Rahula was the only son of Prince Siddhattha and Princess Yasodhara.Thứ tư, Phật để cho Rahula tham gia bài học bằng cách hỏi những câu hỏi đơn giản;
Fourth, the Buddha keeps Rahula engaged during the lesson by asking him simple questions;Đức Phật nói với Rahula,” Khi nước đã bị dơ bẩn, không một người nào muốn dùng nó.
The Buddha told Rahula, When water gets dirty, no one wants it.Trong các bài học này, Đức Phật rèn luyện cho Rahula thành thực với bản thân và với kẻ khác.
In these lessons, the Buddha was training Rahula to be honest with himself and with others.Ở đây, Đức Phật dạy thêm, dựa trên bài học Ngài đã dạy Rahula khi tôn giả mới bảy tuổi.
Here the Buddha was building on a lesson he had taught Rahula when the boy was seven years old.Thầy của Rahula là một người thật sự thực hành điều mà mình giảng dạy, một ngươi mẫu mực tuyệt vời.
Rahula's teacher was someone who truly practiced what he preached, a role model par excellence.Tôn giả Rahula thấy Thế Tôn từ xa đi đến, sau khi thấy, liền sửa soạn chỗ ngồi và nước rửa chân.
Rahula saw him coming from afar and, on seeing him, set out a seat and water for washing the feet.Như vậy Phật đặt hành động sai nhỏ ban đầu của Rahula trong một bối cảnh rộng hơn, chuyển hóa nó thành một bài học có ý nghĩa sâu và bền lâu.
The Buddha thus places Rahula's original small misdeed into a much broader context, transforming it into a lesson of deep and lasting significance.Như Ngài đã nói với Rahula, con trai Ngài, rằng khả năng nhận ra lỗi mình và thú nhận chúng với người khác là yếu tố cơ bản để đạt được sự thanh tịnh nơi ý nghĩ, lời nói, và việc làm[ MN 61.
As he told his son, Rahula, the ability to recognize one's mistakes and admit them to others is the essential factor in achieving purity in thought, word, and deed[MN 61..Trước hết bằng cách khéo léo rút ra những so sánh với một lọai đồ dùng hằng ngày( trong trường hợp này là cốc uống nước), Phật thể hiện quan điểm của mình một cách sinh động và dùng ngôn ngữ phù hợp với lứa tuổi để cho Rahula dễ hiểu.
First, by artfully drawing comparisons to an everyday utensil(in this case, a water dipper), the Buddha makes his point in vivid and age-appropriate language that Rahula can easily understand.
The child's name is Rahula.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文