"Sikh" is not found on TREX in Vietnamese-English direction
Try Searching In English-Vietnamese (Sikh)

Low quality sentence examples

Sikh Mala cũng có 108 hạt.
The Sikh Mala also has 108 beads.
Xả súng đền thờ đạo sikh.
The Sikh Temple shooting?
Một bác người Ấn đạo Sikh.
He was an Indian Sikh.
Quân Sikh đã tháo chạy.
The Sikh forces withdrew.
Một bác người Ấn đạo Sikh.
I am an Indian Sikh.
Đó là một đền thờ đạo Sikh.
It was a Sikh temple.
Đó là một đền thờ đạo Sikh.
This time a Sikh temple.
Diwali là một lễ trọng của đạo Sikh.
Diwali is also a Sikh festival.
Hầu hết người Sikh và Parsis không hút thuốc.
Sikhs and Parsis do not smoke.
Hầu hết người Sikh và Parsis không hút thuốc.
Parsees and Sikhs do not smoke.
Thủ tướng Ấn hiện nay cũng người Sikh.
India even has a Sikh prime minister now.
Người Sikh đầu tiên làm Thủ tướng Ấn Độ.
The first Sikh to become Prime Minister of India.
Hầu hết người Sikh và Parsis không hút thuốc.
Most Sikhs and Parsis do not smoke.
Turbans là một phần quan trọng của bản sắc Sikh.
Turbans are an important part of the Sikh identity.
Thủ tướng Ấn hiện nay cũng người Sikh.
India has also seen a Sikh as the Prime Minister.
Các cuộc chiến tranh Anh- Sikh đã đánh dấu sự sụp đổ của Đế quốc Sikh.
The Anglo-Sikh wars marked the downfall of the Sikh Empire.
Hầu hết người Sikh và Parsis không hút thuốc.
Parsi and Sikh religion followers do not smoke.
Mỗi năm có hàng triệu người Sikh đến hành hương.
Every year, thousands of Sikh pilgrims arrive at.
Các cuộc chiến tranh Anh- Sikh đã đánh dấu sự sụp đổ của Đế quốc Sikh.
The first and second Anglo-Sikh war marked the downfall of the Sikh Empire.
Giani Gurbachan Singh đại diện cho truyền thống đạo Sikh.
Giani Gurbachan Singh represented the Sikh tradition.