CNS in Vietnamese translation

CNS
thần kinh trung ương
central nervous
CNS
ương
central
CNS
CIEM
plenum
thần kinh
nervous
nerve
neural
neurological
neuronal
neurotic
psychoactive
neuropathic
neuropathy
neurology
CNSII
CNS
TKTW
CNS
HTKTW
CNS
CNS2
CNS

Examples of using Cns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Before coming to CNSⅡ, what should new students prepare for successful study?
Trước khi đến CNSII, các học viên mới nên chuẩn bị những gì để học tập hiệu quả?
At that time, I thought that CNSⅡ was suitable for me to get the score,
Vào thời điểm đó, tôi nghĩ rằng CNSⅡ phù hợp với tôi để đạt được điểm số IELTS mục tiêu,
This form of the disease is associated with functional disorders of the CNS, which provoke excessive secretions from the sebaceous glands of the skin.
Dạng bệnh này có liên quan đến các rối loạn chức năng của thần kinh trung ương, gây ra các tiết dịch quá mức từ các tuyến bã nhờn của da.
However, it also occurs in the central nervous system(CNS), especially in the Rafe nucleus located in Brainstream.
Tuy nhiên, nó cũng được sản xuất trong hệ thống thần kinh trung ương, đặc biệt là trong hạt nhân Raphe nằm trong não.
For example, some types of CNS tumors are more common in children younger than three.
Ví dụ, một số loại khối u TKTW phổ biến hơn ở trẻ dưới 3 tuổi.
I read a lot of epilogues, that CNSⅡ has the rigorous style of study and many experienced teachers.
Tôi đọc rất nhiều bình luận nói rằng CNSⅡ có mô hình học tập nghiêm ngặt với nhiều giáo viên kinh nghiệm.
This mineral is very useful in stimulating the functions of the entire Central Nervous System(CNS).
Khoáng chất này rất hữu ích trong việc kích thích các chức năng của toàn bộ Hệ thần kinh trung ương.
what is the most effective point while studying in CNSⅡ?
bạn cảm thấy điều gì là nổi bật nhất khi học ở CNSII?
The CNS also sends messages out to the rest of the body in order to control movement, actions, and responses to the environment.
HTKTW cũng gửi đi các thông tin tín hiệu đến toàn bộ cơ thể để kiểm soát sự chuyển động, hành động và phản ứng của cơ thể đối với môi trường.
I am willing to study IELTS in CNSⅡ before I get this target score.
được trong 6 tháng, tôi sẵn sàng học IELTS tại CNSⅡ trước khi khi tôi đạt được số điểm này.
Researchers are studying a variety of possible causes of CNS tumors, including viruses.
Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu những nguyên nhân có thể gây ra khối u TKTW, bao gồm cả virus.
This mineral is helpful in stimulating the functions of the entire Central Nervous System(CNS).
Khoáng chất này rất hữu ích trong việc kích thích các chức năng của toàn bộ Hệ thần kinh trung ương.
Motor nerve fibers transduce signals from the CNS to peripheral neurons of proximal muscle tissue.
Sợi thần kinh vận động chuyển đổi tín hiệu từ HTKTW tới các nơ- ron ngoại biên của mô cơ đầu gần.
try to take a test in your country so that you can focus on the weakest subject in CNSⅡ.
hãy thử làm bài kiểm tra ở nước mình để có thể tập trung cải thiện kỹ năng nào mình yếu nhất tại CNSⅡ.
of neural myelin and general decline in function of the CNS.[42].
suy giảm chức năng chung của CNS.[ 38].
a wide variety of diseases and conditions affecting the central nervous system(CNS).
tình trạng ảnh hưởng đến hệ thống thần kinh trung ương.
Since I study in CNSⅡ, I learn grammar and vocabularies,
Nhưng từ khi học ở CNS2, mình bắt đầu học về ngữ pháp và thêm từ vựng,
what is the most effective point while studying in CNSⅡ?
bạn cảm thấy điều gì thuận lợi nhất khi học tại CNSⅡ?
Rarely, this may progress and the virus may invade the central nervous system(CNS), provoking a local inflammatory response.
Hiếm khi, điều này có thể tiến triển và virus có thể xâm nhập vào hệ thần kinh trung ương, gây ra phản ứng viêm địa phương.
and I knew that CNSⅡ has specialized in teaching IELTS.
tin qua Internet và tôi được biết rằng CNSⅡ có chuyên môn cao về giảng dạy IELTS.
Results: 530, Time: 0.0555

Top dictionary queries

English - Vietnamese