A BALANCING ACT in Vietnamese translation

[ə 'bælənsiŋ ækt]
[ə 'bælənsiŋ ækt]
hành động cân bằng
balancing act
balanced action
hoạt động cân bằng
balancing act
balanced operation

Examples of using A balancing act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Think of it like a balancing act.
Hãy nghĩ về nó như một hành động cân bằng.
Think of it as a balancing act.
Hãy nghĩ về nó như một hành động cân bằng.
It is a balancing act for sure!
Đó là một hành động cân bằng cho chắc chắn!
Russia and Pakistan: A Balancing Act?
Nga và Hàn Quốc: Một hành động cân bằng.
Keep thinking about this as a balancing act.
Hãy nghĩ về nó như một hành động cân bằng.
The end result will be a balancing act.
Kết quả sẽ là một phương trình cân bằng.
Creating a web page is a balancing act.
Viết nội dung web là một hành động cân bằng.
Web content writing is something of a balancing act.
Viết nội dung web là một hành động cân bằng.
Be aware that your weight is a balancing act.
Lưu ý rằng cân nặng của bạn là một sự cân bằng.
I feel like I'm doing a balancing act.
Cảm giác như đang diễn giữ thăng bằng vậy.
Making the best“margin call” is truly a balancing act.
Thực sự là" cuộc gọi lề" tốt nhất là một hành động cân bằng.
It's a balancing act, one that has no clear answer.
Đó là một hành động cân bằng không có câu trả lời rõ ràng.
CREED II- Life has become a balancing act for Adonis Creed.
Tay Đấm Huyền Thoại 2- Creed 2: Cuộc sống đã trở thành một hành động cân bằng cho Adonis Creed.
Life is a balancing act and your home should be no different.
Cuộc sống là một hành động cân bằng, và nâng cấp nhà của bạn là không khác nhau.
A balancing act made possible by the rigid structure of the building;
Một hành động cân bằng có thể thực hiện bằng cấu trúc cứng nhắc của các tòa nhà;
Life is a balancing act, and upgrading your home is no different.
Cuộc sống là một hành động cân bằng, và nâng cấp nhà của bạn là không khác nhau.
Again, there's a balancing act when it comes to tyre pressure.
Một lần nữa có một hành động cân bằng với áp suất lốp.
Telling people things they don't want to hear is a balancing act.
Nói với mọi người những điều họ không muốn nghe là một hành động cân bằng.
Leadership commitment is essential partly because the system is always a balancing act.
Cam kết lãnh đạo là một phần cần thiết vì hệ thống luôn cần những hành động cân bằng.
It's a balancing act between being genuinely kind and not looking weak.
Đó là một hành động cân bằng, giữa việc trở nên thực sự tốt và không phải là người yếu đuối.
Results: 614, Time: 0.0374

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese