ACT in Vietnamese translation

[ækt]
[ækt]
hành động
action
act
deeds
behavior
behave
đạo luật
act
law
legislation
statute
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
hành vi
behavior
behaviour
conduct
act
behave
deed
hành xử
behave
act
behavior
conduct
behaviour
execute
diễn
performance
show
happen
take place
cast
actor
concert
director
actress
speech

Examples of using Act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Functions: Act as a noun but it is a clause(S+V+O).
Chức năng: Vai trò như một danh từ, nhưng nó là một mệnh đề( S+ V+ O).
In 1966, the Uniform Time Act was enacted by Congress.
Năm 1966, Quốc hội Mỹ ban hành Đạo luật Thời gian thống nhất để thiết lập trật tự.
A gun that appears in Act I, to fire in Act III.
Một khẩu súng xuất hiện trong màn I, để bắn trong màn III của vở kịch.
You act without considering the consequences.
Ông đã hành động mà không xem xét hậu quả.
This will act as a strong support zone.
Do vậy, sẽ hoạt động như một sự hỗ trợ mạnh mẽ.
You act like you just got out of prison.
Anh đang hành động giống như anh vừa ra khỏi đớ vậy.
Those perform this act are called Hackers.
Những người thực hiện những hành vi đó gọi là những hacker.
Act 9:40: Peter prays for the healing of Tabitha.
Cv 9: 40: Phêrô cầu nguyện cho việc chữa lành bà Tabitha.
You shouldn't act so proud, with what's said about Camille.
Bạn không nên tỏ ra tự hào như vậy, với những gì đã nói về Camille.
You act all big, but I know you don't want to die, either.
Ngươi luôn tỏ ra mình hơn người nhưng ngươi cũng chỉ không muốn chết.
You act as a true officer and commander.
Anh cư xử như một sĩ quan thực thụ.
And don't you dare act like these last months.
Anh dám vờ như mấy tháng qua.
This ghost act is itself a form of hubris.
Trò bóng ma này là một kiểu ngạo mạn.
There's just one final act, for which the ant has no choice.
Chỉ còn một màn cuối, và con kiến không có sự lựa chọn nào khác.
We can't act as if nothing happened.
Ta đâu thể vờ như không có chuyện gì.
Then just act like you don't know.
Vậy cứ vờ như anh không biết đi.
You act like you're the only one who's read that book.
làm như có một mình cô đọc cuốn sách đó vậy.
Look, this whole nice-guy act, this might work on other people.
Cái trò làm người tốt này có thể lừa được người khác.
We can act out the royal wedding at least five times before then.
Ta có thể chơi trò đám cưới hoàng gia ít nhất năm lần nữa.
Way y'all act, y'all must think I'm the maid.
Tao phải làm cả ngày, ai cũng nghĩ tao là người giúp việc.
Results: 28957, Time: 0.1339

Top dictionary queries

English - Vietnamese