A BILLION in Vietnamese translation

[ə 'biliəŋ]
[ə 'biliəŋ]
tỷ
billion
trillion
bn
rate
bln
tỉ
billion
trillion
ratio
hàng triệu
million
billion

Examples of using A billion in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Too late. I have got half a billion in my pocket!
Quá trễ rồi. Tôi có nửa tỷ đô trong túi rồi!
Netflix users have spent half a billion hours watching Adam Sandler movies.
Thần dân của NETFLIX dành 500 triệu giờ xem phim ADAM SANDLER.
Nigeria and CRCC 4 Sign a Billion Dollar Contract.
Nigeria và CRCC 4 ký hợp đồng trị giá hàng tỷ đô la.
He also strongly recommends the book How to Build a Billion Dollar App, by George Berkowski.
Quyển thứ hai là How to Build a Billion Dollar App của George Berkowski.
Can you believe people are watching a billion hours of videos per day on YouTube,
Bạn có tin chúng ta đang xem hàng triệu giờ video mỗi ngày trên youTube,
I'm currently reading How to Build a Billion Dollar App written by George Berkowski.
Quyển thứ hai là How to Build a Billion Dollar App của George Berkowski.
My world came to a standstill, my heart shattered into a billion pieces.
Thế giới của tôi sụp đỗ và trái tim tôi nổ tung thành hàng triệu mảnh vỡ.
Norman Borlaug won the Nobel Peace Prize for saving a billion people from starvation.
Norman Borlaug được vinh danh bằng giải thưởng Nobel Hòa bình vì giúp hàng triệu người thoát nạn đói.
Reports indicate that more than a billion people take part in video gaming in one shape,
Theo nhiều báo cáo, có hơn MỘT TỶ người chơi video game ở dạng này
If you could walk a billion steps, you would go around the earth 20 times.
Với 50 tỉ bước chân, bạn có thể đi vòng quanh Trái đất hơn 800 lần.
And yet, even more than half a billion new tokens Tether are unable to influence the course of EOS
Tuy nhiên, thậm chí không đến hơn nửa tỷ đô la mới trong Tether ảnh hưởng đến giá của EOS
It will then expand more rapidly over about half a billion years until it is over two hundred times larger than today.
Sau đó nó sẽ giãn nở nhanh hơn trong 500 triệu năm nữa cho tới khi đạt kích thước gấp 200 lần hiện tại.
Keeping half a billion dollars of people's money over four years stable….
Giữ cho nửa tỷ đô la tiền của cộng đồng ổn định trong 4 năm… Chúng tôi đang làm rất rất tốt.”.
Hillary Clinton wants to install half a billion solar panels if she's elected.
Hillary Clinton cam kết cho lắp đặt 500 triệu tấm pin mặt trời nếu đắc cử Tổng thống.
More than half a billion iPhone users visit the App Store each week.
Để thấy rằng hơn 500 triệu người dùng iPhone và iPad ghé thăm App Store hàng tuần.
Anyway, it seems that not even more than half a billion in new Tether has been able to affect the price of EOS and NEO in August.
Tuy nhiên, thậm chí không đến hơn nửa tỷ đô la mới trong Tether ảnh hưởng đến giá của EOS và NEO trong tháng 8.
In Asia today, about half a billion people would be considered in the middle class.
Ngày nay có khoảng 500 triệu người ở châu Á được coi là‘ tầng lớp trung lưu.'.
In 1963, the United States launched half a billion whisker-thin copper wires into orbit in an attempt to install a ring around the Earth.
Năm 1963, Mỹ đã phóng nửa triệu sợi dây đồng mỏng vào quỹ đạo để nỗ lực thiết lập một vòng đai quanh Trái….
Should n't we spend a billion or two preparing for peace?”.
Vậy chúng ta không nên dành một hay hai tỉ USD để chuẩn bị cho hòa bình sao?".
Despite losing more than a half a billion, cryptocurrency market is no closer to being compared with the dot-com bubble.
Mặc dù sụt giảm hơn nửa tỷ đô, thị trường tiền mã hóa không còn bị so sánh quá nhiều với bong bóng dot- com ngày ấy.
Results: 3187, Time: 0.0534

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese