A CHURCH in Vietnamese translation

[ə tʃ3ːtʃ]
[ə tʃ3ːtʃ]
nhà thờ
church
cathedral
mosque
chapel
basilica
giáo hội
church
ecclesial
ecclesiastical
hội thánh
church
congregation
ecclesial

Examples of using A church in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or somebody shot up a church.
Hay kẻ nào đó xả súng vào nhà thờ.
Archbishop Charles Bo speaking at a Church event in Myanmar.
Đức Tổng giám mục Charles Bo phát biểu tại một sự kiện của Giáo hội ở Myanmar.
Scientology courses in 1994, and later appeared in a Church of Scientology advertising campaign
sau đó xuất hiện trong một chiến dịch quảng cáo Church of Scientology
It is almost impossible to imagine why a church would want to keep God's word from people, unless that church
Thật không thể tưởng tượng nổi tại sao giáo hội lại muốn người ta không biết đến Lời Chúa,
The Rothwell Corinthians were founded in 1934 as a church youth side, joining the Kettering Amateur League,
Rothwell Corinthians thành lập năm 1934 như là một đội trẻ của nhà thờ, gia nhập Kettering Amateur League,
A church member asked her pastor,“We have some neighbors who believe a false gospel.
Một thành viên của Hội Thánh bảo với ông Mục sư của mình:“ Chúng tôi có những người láng giềng tin một Phúc Âm giả.
This is a Church law which should be obeyed in the same manner other Church laws are to be obeyed.
Đây là một luật của Giáo Hội cần được vâng theo trong cùng cách thức, mà các luật khác của Giáo Hội cần được vâng theo.
Did you know that only 2 in 10 Americans under age 30 believe attending a church is important or worthwhile?
Chỉ có 2/ 10 người Mỹ dưới 30 tuổi tin rằng tham dự vào Giáo hội là quan trọng hoặc đáng giá( thấp nhất mọi thời đại)?
To be a church member is still to be connected,
Là thành viên của Giáo Hội là liên đới với cộng đoàn,
You could make a temple in order to worship yourself or a church to those that you want however it could be fun to build one intended just….
Bạn có thể xây dựng một ngôi đền hoặc nhà thờ cho bất cứ ai bạn muốn, nhưng khá là thú vị để xây dựng cho chính mình.
He said the right to a church wedding requires that the bride and groom intend to celebrate
Ngài nòi rằng quyền được đám cưới ở nhà thờ đòi hỏi cô dâu
A Church that has the doors wide open to receive the needy, the penitent, and not only the just
Giáo là người mở rộng cánh cửa để đón nhận người túng thiếu,
The fastest way to end a church or small group conflict is to lovingly confront those who are gossiping and insist they stop it.
Cách nhanh nhất để chấm dứt một xung đột trong Hội Thánh hay trong nhóm nhỏ là đối chất với những người nói hành và bảo họ đừng làm như vậy nữa.
We do not come together as a church to worship because we don't have problems.
Chúng tôi không có ngồi thiền như Phật giáo, vì chúng tôi không phải là tôn giáo..
Only 2 in 10 Americans under the age of 30 believe attending a church is important
Chỉ có 2/ 10 người Mỹ dưới 30 tuổi tin rằng tham dự vào Giáo hội là quan trọng
I hear that when you come together as a church there are divisions among you and to some extent I believe it.
Tôi nghe rằng khi anh em họp nhau lại ở nhà thờ, có nhiều sự chia rẽ giữa anh em, và tôi tin một phần nào đó có thực.
Join a church youth group or volunteer to teach young people a skill that you know and they are trying to learn.
Hoặc tham gia nhóm những người trẻ tuổi ở nhà thờ hoặc bạn có thể là tình nguyện viên dạy các bạn trẻ một kỹ năng nào đó mà bạn biết mà họ đang muốn học.
Why join a church whose priests are little monsters and whose members like to throw stones?
Tại sao lại tham gia vào một giáo hội có linh mục là qủy nhỏ và có các thành viên thích ném đá?
And we must not think:“No, the Church of the future will be a Church of the chosen ones”: we would once again risk the heresy of the Essenes.
Và chúng ta không được nghĩ rằng:“ Không, Giáo hội trong tương lai sẽ phải là một Giáo hội của những người được chọn.”.
Only two in ten Americans under 30 believe attending a church is important
Chỉ có 2/ 10 người Mỹ dưới 30 tuổi tin rằng tham dự vào Giáo hội là quan trọng
Results: 1635, Time: 0.0504

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese