A CONDITION CHARACTERIZED in Vietnamese translation

[ə kən'diʃn 'kærəktəraizd]
[ə kən'diʃn 'kærəktəraizd]
tình trạng đặc trưng
condition characterized
điều kiện đặc trưng
condition characterized
conditions typical

Examples of using A condition characterized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Alopecia is a condition characterized by hair loss and it affects both children and adults.
Alopecia là tình trạng rụng tóc ở cả trẻ em và người lớn.
Hyperemesis gravidarum is a condition characterized by severe nausea, vomiting, weight loss,
Hyperemesis gravidarum là một tình trạng đặc trưng bởi buồn nôn nghiêm trọng,
Restless legs syndrome is a condition characterized by the urge to move the legs, especially at night.
Hội chứng chân không yên là một tình trạng đặc trưng bởi sự thôi thúc di chuyển chân, đặc biệt là vào ban đêm.
Deficiency in this important mineral leads to anemia, a condition characterized by reduced oxygen-carrying capacity of your blood.
Sự thiếu hụt trong khoáng chất quan trọng này dẫn đến thiếu máu, một tình trạng đặc trưng bởi khả năng mang oxy của máu giảm.
One small study looked at 20 people with palmar hyperhidrosis, a condition characterized by excess sweating in the hands.
Một nghiên cứu nhỏ đã khảo sát 20 người mắc chứng tăng cường hạch má, một tình trạng đặc trưng bởi tình trạng đổ mồ hôi quá mức trong tay.
All of these vitamins and minerals are especially helpful for preventing osteoporosis, a condition characterized by weakening of the bones.
Tất cả các vitamin và khoáng chất này đặc biệt hữu ích để ngăn ngừa loãng xương, một tình trạng đặc trưng bởi sự suy yếu của xương.
Dry eyes: Severe deficiency may cause xerophthalmia, a condition characterized by dry eyes caused by reduced tear fluid formation(2).
Khô mắt: Sự thiếu hụt nghiêm trọng có thể gây ra bệnh khô mắt, một tình trạng đặc trưng ở mắt khô do giảm sự hình thành nước mắt( 2).
Generality Anisocytosis means a condition characterized by the presence of red blood cells(or erythrocytes) of various sizes in the peripheral blood.
Tổng quát Anisocytosis có nghĩa là một tình trạng đặc trưng bởi sự hiện diện của các tế bào hồng cầu( hoặc hồng cầu) có kích thước khác nhau trong máu ngoại vi.
Peliosis hepatis, a condition characterized by splenic tissue being replaced by blood filled cysts,
Peliosis hepatis, một tình trạng đặc trưng bởi mô lách được thay thế bằng các túi chứa đầy máu,
Up to 34 percent of pregnant women will experience restless leg syndrome(RLS), a condition characterized by painful tingling or itchy sensations beneath the skin.
Có đến 34% phụ nữ mang thai trải qua hội chứng chân không yên, đặc trưng bởi cảm giác đau râm ran hoặc ngứa dưới da.
Generality Microcytosis is a condition characterized by the presence, in peripheral blood,
Tổng quát Microcytosis là một tình trạng đặc trưng bởi sự hiện diện,
It's even useful for helping to treat cerebral insufficiency- a condition characterized by chronically low concentration, confusion, decreased physical performance, fatigue, headaches
Nó thậm chí còn hữu ích trong việc giúp điều trị chứng suy não- một tình trạng đặc trưng bởi sự tập trung thấp,
These signs and symptoms and others are often seen with polycystic ovary syndrome(PCOS), a condition characterized by an excess production of male sex hormones(androgens).
Những dấu hiệu và triệu chứng nầy và những yếu tố khác thường được nhìn thấy với hội chứng buồng trứng đa nang( PCOS), một tình trạng đặc trưng bởi sự sản xuất dư thừa hormon sinh dục nam( androgen).
Vitamin B1 helps minimize the risk of developing a particular brain disorder known as Wernicke-Korsakoff Syndrome, a condition characterized by nerve damage, reflex muscle movement fatigue, and difficulty walking.
Vitamin B1 giúp giảm thiểu nguy cơ phát triển một chứng rối loạn não đặc biệt gọi là Hội chứng Wernicke- Korsakoff, một tình trạng đặc trưng bởi tổn thương thần kinh, phản xạ mỏi cơ và khó đi lại.
Mild cognitive impairment, however, is a condition characterized by a memory deficit beyond that expected for age, but is not sufficient to impair day-to-day activities," according to the news release.
Tuy nhiên, tổn hại nhận thức nhẹ là một tình trạng khiếm khuyết trí nhớ vượt quá mức độ tương ứng với tuổi tác, nhưng không đủ để làm hại các hoạt động thường ngày,” theo bản tin này.
Most people with obesity hypoventilation syndrome have concurrent obstructive sleep apnea, a condition characterized by snoring, brief episodes of apnea(cessation of breathing) during the night, interrupted sleep and excessive daytime sleepiness.
Hầu hết những người mắc hội chứng giảm thở do béo phì đều bị ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn, một tình trạng đặc trưng là ngáy, cơn ngưng thở ngắn( ngừng thở) trong đêm, giấc ngủ bị gián đoạn và buồn ngủ ban ngày quá mức.
Thrombophilia(a condition characterized by an increased risk of developing recurrent vascular thrombosis of various localization) and antiphospholipid syndrome(in these pathologies, according to the instructions, Wessel Due F is
Huyết khối( một tình trạng đặc trưng bởi tăng nguy cơ phát triển huyết khối mạch máu tái phát của nội địa hóa khác nhau)
a common type of anemia.[2] Anemia is a condition characterized by inadequate red blood cells(erythrocytes)
Bệnh thiếu máu là một tình trạng tế bào hồng cầu
Generality Myasthenia gravis is a chronic condition characterized by fatigue and weakness of some muscles.
Tổng quát Myasthenia gravis là một bệnh mãn tính đặc trưng bởi sự mệt mỏi và yếu của một số cơ bắp.
A psychopathological condition characterized by delusional fantasiesof wealth, power, or omnipotence.
Một điều kiện psychopathological đặc trưng bởi ảo tưởng tưởng tượng của sự giàu có và quyền lực.
Results: 338, Time: 0.0332

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese