A FEW NOTES in Vietnamese translation

[ə fjuː nəʊts]
[ə fjuː nəʊts]
một vài ghi chú
a few notes
một vài lưu ý
a few notes
a few caveats
some notice
vài nốt
a few notes

Examples of using A few notes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This article will guide you to create a cover immediately with new generals and names in a few notes.
Bài viết sẽ hướng dẫn các bạn tạo ngay cover với các tướng mới và tên trong vài nốt nhạc.
so I thought I should jot down a few notes on it.
tôi nghĩ rằng tôi nên ghi lại một vài ghi chú về nó.
To help you get the most overview, Miss Tram Academy would like to share a few notes when preserving tattoo machines in the article below.
Để giúp bạn có được cái nhìn tổng quát nhất, Miss Tram Academy muốn chia sẻ một vài lưu ý khi bảo quản máy phun xăm trong bài viết dưới đây.
I tried to make a few notes, but we shall have to go over it all again together some time, if I am to write it up.
Bác đã cố ghi chú lại vài điều, nhưng chúng ta sẽ cùng trở lại tất cả việc này lần nữa khi có dịp, nếu như bác phải viết lại nó.
I have a few notes before you proceed to read the next content.
Có 1 vài lưu ý trước khi bạn tiến hành đọc những nội dung kế tiếp.
I have only added a few notes, and left two alterations which are easily recognisable, of which the Academy possibly might not have approved.
Tôi đã chỉ thêm vào đó vài ghi chú và để lại hai phần bổ sung dễ nhận ra, mà Viện có lẽ đã không tán thưởng.
There are a few notes on Facebook to help you identify the right customers.
Trên Facebook có một vài chú ý để bạn xác định đúng đối tượng khách hàng.
Taking a few notes during your interview can be beneficial for a few reasons.
Lấy một vài ghi chép trong cuộc phỏng vấn của bạn có thể có lợi cho một vài lý do.
It's okay to use a few notes to keep yourself on track, but your speech should be mostly memorized.[23].
Hoàn toàn ổn nếu bạn sử dụng một số ghi chú để giữ được trình tự thích hợp, nhưng bạn cần nhớ hầu hết bài phát biểu.[ 23].
Not just a few notes, but whole songs with multiple verses,
Không chỉ một vài nốt mà là cả bài với những đoạn điệp khúc,
keeping only a few notes of ten mille as pocket-money.
chỉ giữ lại một ít giấy 10.000 dằn túi.
never end up bilingual, prepare to take a few notes!
hãy sẵn sàng để lấy một số ghi chú!
out his pencil and began to change a few notes, and then everyone continued.
bắt đầu thay đổi vài ghi chú, và mọi người tiếp tục.
a free fire night, and there will be a few notes zombie jokes before you board the plane.
sẽ có một vài chú Zombie trêu đùa bạn trước khi lên máy bay.
I thought I would take a few notes and shares some tips with you to make it easier for the next job when you will be Pulling Cat 5/ Cat 6 Wiring.
Tôi nghĩ rằng tôi sẽ mất một vài ghi chú và chia sẻ một số lời khuyên với bạn để làm cho nó dễ dàng hơn cho công việc tiếp theo khi bạn sẽ được kéo Cat 5/ Cat 6 hệ thống dây cable.
A few notes: namecheap actually maintains separate hosting/domain name entities, so nothing would go awry to impact your hosting
Một vài lưu ý: namecheap thực sự duy trì các thực thể lưu trữ/ tên miền riêng biệt,
will let you organize meetings, plan out your day, or just scribble down a few notes without leaving an email to go to another tab or another app.
chỉ viết nguệch ngoạc xuống một vài ghi chú mà không cần để lại email để chuyển sang tab khác hoặc ứng dụng khác.
Just play a few notes in the rhythm of the song you want to perform and let the Style Recommender offer
Đơn giản chỉ cần đánh vài nốt nhạc trong nhịp điệu bài hát
Some will appreciate if you can make their job easier with a discussion or a few notes for starting points on what to say about you.
Một vài người sẽ đánh giá cao nếu bạn có thể khiến việc này dễ dàng hơn bằng cách thảo luận hoặc một vài lưu ý về điểm xuất phát cho những gì cần nói về bạn.
a seller of subscription-based software that protects companies from breaches, began as a few notes scribbled on a napkin in a hotel lobby.
bắt đầu khi một vài ghi chú viết nguệch ngoạc trên một chiếc khăn ăn trong sảnh khách sạn.
Results: 68, Time: 0.0475

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese