A FIRST GENERATION in Vietnamese translation

[ə f3ːst ˌdʒenə'reiʃn]
[ə f3ːst ˌdʒenə'reiʃn]
thế hệ đầu tiên
first generation
1st generation
first-gen
initial generation

Examples of using A first generation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The estimated price for a first generation Transition is about $194,000.
Giá cho Transition thế hệ đầu tiên dự kiến khoảng 195.000 USD.
Owning a first generation flying car will most likely look like this.
Sở hữu một thế hệ đầu tiên của xe bay có thể sẽ giống như thế này.
As a first generation American, DeJoria had it rough from the beginning.
Là một thế hệ người Mỹ đầu tiên, DeJoria đã có một cuộc đời đầy nhấp nhô ngay từ đầu..
It is a first generation H1-antihistamine and works by blocking certain effects of histamine.
Đây là thuốc kháng H1 thế hệ đầu tiên và hoạt động bằng cách ngăn chặn một số tác dụng nhất định của histamine.
As a first generation born American, I have always been between two cultures.
Lớn lên như một người Mỹ gốc Á thế hệ đầu tiên, tôi sống giữa hai nền văn hóa.
But you have to expect some limitations with a first generation meter like this.
Nhưng bạn phải mong đợi một số hạn chế với một thế hệ đầu tiên như thế này.
Cefradine(INN) or cephradine(BAN) is a first generation cephalosporin antibiotic.[1].
Cefradine( INN) hoặc cephradine( BAN) là kháng sinh cephalosporin thế hệ đầu tiên.[ 1].
Cefradine is a first generation cephalosporin antibiotic with a spectrum of activity similar to Cefalexin.
Cefradine là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ đầu tiên có hoạt tính tương tự như Cefalexin.
A first generation of antipsychotics, known as typical antipsychotics, was discovered in the 1950s.
Thuốc chống loạn thần thế hệ đầu tiên, được gọi là thuốc chống loạn thần điển hình, được phát hiện vào những năm 1950.
Charles platt- is a first generation electronics author of the 70's and 80's.
Charles Platt- là một tác giả điện tử thế hệ đầu tiên của thập niên 70 và 80.
Clodronic acid(INN) or clodronate disodium(USAN) is a first generation(non-nitrogenous) bisphosphonate.
Axit clodronic( INN) hoặc dinatri clodronate( USAN) là một bisphosphonate thế hệ đầu tiên( không chứa nitơ).
CHAPTER 2: Training a first generation of young blind to become computer experts and tutors.
CHƯƠNG 2: Đào tạo thế hệ người khiếm thị đầu tiên trở thành các nhà nghiên cứu và giáo viên Tin học.
It is classified as a first generation cephalosporin because it is one of the first cephalosporins developed.
MekoCefa được gọi là một cephalosporin thế hệ thứ nhất bởi vì nó là một trong các cephalosporin đầu tiên được phát triển và đưa ra thị trường.
Uyen is a first generation immigrant and refugee, coming to the United States at eleven years of age.
Uyên Nguyễn là một người nhập cư và tị nạn thế hệ đầu tiên, đến Hoa Kỳ lúc mười một tuổi.
Young Sanjay, a first generation Indian American, is obsessed with television, cartoons and his superhero action figures.
Sanjay, một cậu bé lai Ấn Độ- Mỹ thế hệ đầu tiên, bị ám ảnh bởi truyền hình, phim hoạt hình và các nhân vật hành động siêu anh hùng của.
The typical design of a first generation safety relay in relay technology is based on the classic 3 contactor combination.
Thiết kế điển hình của relay bảo vệ an toàn thế hệ đầu tiên được dựa trên sự kết hợp giữa ba contactor cổ điển.
In his acceptance speech, Malek said,“I am the son of immigrants from Egypt… a first generation American.”.
Phát biểu khi lên nhận giải thưởng danh giá này, Malek xúc động:“ Tôi là con trai của những người nhập cư từ Ai Cập, thế hệ người Mỹ đầu tiên.
Before the age of 10, DeJoria, a first generation American, sold Christmas cards and newspapers to help support his family.
Trước 10 tuổi, DeJoria, thế hệ người Mỹ đầu tiên đã bán thiệp mừng giáng sinh và báo để trợ giúp gia đình.
By the way, a first generation Bluetooth device was colored blue
Nhân tiện, một thiết bị Bluetooth thế hệ đầu tiên có màu xanh
A first generation,"one dimensional" barcode is made up of lines and spaces of various widths that create specific patterns.
Một mã vạch“ một chiều” thế hệ thứ nhất được tạo thành từ các đường kẻ và khoảng trống có các chiều rộng khác nhau tạo ra các mẫu cụ thể.
Results: 3651, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese