A HIGHLY EFFECTIVE in Vietnamese translation

[ə 'haili i'fektiv]
[ə 'haili i'fektiv]
hiệu quả cao
high efficiency
highly effective
highly efficient
high efficient
high effective
high effectiveness
high performance
high efficacy
high effect
highly productive
rất hiệu quả
very effective
is very effective
very efficient
is very efficient
very effectively
very efficiently
is so effective
very productive
so effective
highly effective

Examples of using A highly effective in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Ministry of State Security(or Stasi), a highly effective security force, monitored the lives of East German citizens to suppress dissenters through its pervasive network of informants and agents.
Bộ an ninh nhà nước( hay Stasi), một lực lượng an ninh có hiệu quả cao, giám sát cuộc sống của các công dân Đông Đức để đàn áp những người bất đông thông qua mạng lưới chỉ điểm, nhân viên khắp nơi của mình.
The Ministry of State Security(or Stasi), a highly effective security force, monitored the lives of East German citizens to suppress dissenters through its pervasive network of informants and agents.
Bộ an ninh nhà nước( hay Stasi), một lực lượng an ninh có hiệu quả cao, giám sát cuộc sống của các công dân Đông Đức thông qua mạng lưới chỉ điểm, nhân viên khắp nơi của mình.
Zone Cabling Architecture Characteristics A highly effective way to deploy EtherNet/IP solutions throughout the architecture is to physically distribute cabling runs using a zone cabling architecture for all plant networks.
Khu cáp Kiến trúc Đặc điểm Một cách có hiệu quả cao để triển khai các giải pháp EtherNet/ IP trong suốt kiến trúc là thể chất phân phối cáp chạy bằng cách sử dụng một khu kiến trúc cáp cho tất cả các mạng thực vật.
Learning to write, design, and present a highly effective PowerPoint presentation is an invaluable skill to offer a company, employer, and/or your community.
Học viết, thiết kế, và trình bày một bài thuyết trình PowerPoint có hiệu quả cao là một kỹ năng vô giá để cung cấp cho một công ty, người sử dụng lao động và/ hoặc cộng đồng của bạn.
The ultrasonic crystallization and precipitation of perovskite crystals is a highly effective and economical technique, which allows to
Kết tinh siêu âm và sự kết tủa của các Crystal Perovskit là một kỹ thuật có hiệu quả cao và kinh tế,
Test(or FM100 Hue Test) is an easy-to-administer test and a highly effective method for evaluating an individual's ability to discern color.
là một phương pháp có hiệu quả cao để đánh giá khả năng phân biệt màu sắc của một cá nhân.
for at least 30 days after your last dose, you must use a highly effective form of birth control
cuối cùng của bạn, bạn phải sử dụng một hình thức có hiệu quả cao của ngừa thai
the little pearls burst on their way through the head of the dispenser and combine with the hydrogel into a highly effective serum that soaks into the skin.
kết hợp với hydrogel thành một loại huyết thanh có hiệu quả cao ngấm vào da.
it's just using the students as laborers, but in actuality, it's a highly effective method for training.
một nguồn lao động, nhưng thực ra đó là một phương pháp luyện tập có hiệu quả cao.
However, in a country with around 91 million inhabitants and 54 ethnic groups, mother tongue-based bilingual education is already proving to be a highly effective strategy for improving the learning outcomes of ethnic minority children.
Tuy nhiên, tại một đất nước với hơn 91 triệu dân và 54 dân tộc, giáo dục song ngữ dựa trên tiếng mẹ đẻ đã được chứng minh là một chiến lược có hiệu quả cao trong việc cải thiện kết quả học tập của trẻ em dân tộc thiểu số.
spices are often combined into a concentrated tonic or aroma oil in order to achieve a highly effective medicine.
dầu thơm tập trung để đạt được một loại thuốc có hiệu quả cao.
which is contained in the leaves of tobacco and is a highly effective insecticide.
là một loại thuốc trừ sâu có hiệu quả cao.
Any team lead of your distributed teams must be a highly effective communicator, accountable to you and your fellow executives and have a strong handle at all times of what every member within his/her team is working on at that time.
Bất kỳ nhóm lãnh đạo nào của các đội phân tán cũng đều phải là người truyền đạt có hiệu quả cao, có trách nhiệm với bạn cũng như với những đồng nghiệp của bạn là những người điều hành và luôn nắm chắc những gì mà mọi thành viên trong nhóm của họ đang làm việc vào lúc đó.
Any team lead of your distributed teams must be a highly effective communicator, accountable to you and your fellow executives and have a strong handle at all times of what every member within his/her team is working on at that time.
Bất kỳ đội ngũ lãnh đạo nào của những đội phân tán cũng đều phải là người truyền đạt sở hữu hiệu quả cao, mang phận sự mang bạn cũng như với những đồng nghiệp của bạn là các người điều hành và luôn nắm chắc những gì mà mọi thành viên trong hàng ngũ của họ đang làm việc vào khi đấy.
The Super Intensive English Course is designed for professionals and serious academics who seek a highly effective English immersion program to enhance their professional credentials or to prepare for
Super chương trình giảng dạy tiếng Anh chuyên sâu được thiết kế cho các chuyên gia và học giả nghiêm túc muốn tìm kiếm một chương trình ngâm tiếng Anh hiệu quả cao để tăng cường thông tin chuyên nghiệp của họ
As a highly effective marketing medium, catalogs not only tell
Như một phương tiện marketing hiệu quả cao, catalogue, in brochure
The diagram was initially used for quality improvement, but soon proved a highly effective problem analysis tool as well, used to analyse the causes of impediments within corporate processes, as well as potential way to improve these processes.
Sơ đồ ban đầu được sử dụng để cải thiện chất lượng, nhưng sớm chứng tỏ là một công cụ phân tích vấn đề đem lại hiệu quả cao, được sử dụng để phân tích nguyên nhân của các trở ngại trong các quy trình của công ty, cũng như cách tiềm năng để cải thiện các quy trình này.
Such words of support and affirmation can act as a highly effective aphrodisiac for many new mothers(if not now,
Những lời hỗ trợ và khẳng định như vậy có thể tác động như một chất kích thích tình dục có hiệu quả cao cho người mới làm mẹ(
KlinSil 230B is a highly effective silicone additive for wetting critical substrates, and due to its being solvent-free, it is preferred in systems in
KlinSil 230B là một phụ gia cho làm ướt quan trọng chất silicone có hiệu quả cao, và vì nó là dung môi- Việt,
A highly effective bactericide and fungicide in controlling the growth of bacteria and fungi in industrial recirculating water cooling towers,
Thuốc diệt nấm và thuốc diệt nấm hiệu quả cao trong việc kiểm soát sự phát triển của vi khuẩn
Results: 237, Time: 0.0669

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese