A HOSTEL in Vietnamese translation

[ə 'hɒstl]
[ə 'hɒstl]
ký túc xá
dormitory
dorm
hostel
dorms
nhà nghỉ
motel
hostel
lodge
guesthouses
holiday home
vacation home
inn
accommodation
guest house
holiday house
hostel
hotel
hotta
nhà trọ
inn
motel
accommodation
residence
homestay
guest house
boardinghouse
hostels
boarding house
lodgings
khách sạn
hotel
hospitality
motel

Examples of using A hostel in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A hostel is a cheap way to lodge safely with like-minded travelers around the world.
Nhà trọ là một cách tốn kém hơn để trú ẩn an toàn với những du khách có cùng chí hướng trên khắp thế giới.
Anyway, if you do insist on staying in a hostel, you can find some in the big cities by looking on the corresponding global websites.
Dù sao, nếu bạn vẫn muốn ở trong hostel, bạn có thể tìm thấy ở một số trong các thành phố lớn bằng cách tìm kiếm trên các trang web toàn cầu.
I remember staying up until 4AM in a hostel arguing with a drunk English kid who thought 9/11 was a hoax and didn't happen.
Tôi nhớ cái lần thức đến 4 giờ sáng ở nhà nghỉ cãi nhau với thằng bé người Anh say mèm, nó đã nghĩ 11/ 9 là một trò đùa.
in a designated place such as a hostel, an apartment or a student lodging.
ở một nơi được chỉ định như ký túc xá, căn hộ, hoặc chỗ ở cho sinh viên.
I live in a hostel with my husband and daughter,
Tôi sống trong nhà trọ với chồng và con gái,
You can get a hostel for less than 10 USD per night and will only have
Bạn có thể đặt một hostel với giá chưa đầy 10 USD mỗi đêm
the Y-Loft and the HKYHA also offer accommodation that's more akin to a 3-star hotel than a hostel.
HKYHA phục vụ chỗ nghỉ ngơi như khách sạn 3 sao hơn là nhà nghỉ.
If you're trying to find a hostel, you don't need any other app.
Nếu bạn đang cố gắng tìm nhà trọ, bạn không cần bất kỳ ứng dụng nào khác.
We chose ezCloudhotel for a hostel in the Old Quarter because ezCloudhotel provides mobile application that helps us to remotely control everything.
Chúng tôi lựa chọn ezCloudhotel cho một hostel trong phố cổ bởi vì ezCloudhotel có ứng dụng trên di động cho phép chúng tôi kiểm soát mọi việc từ xa.
Plus, if you stay with local hosts, you will still get the social aspect of a hostel.
Ngoài ra, nếu bạn ở với chủ nhà địa phương, bạn vẫn sẽ có được khía cạnh xã hội của nhà nghỉ.
And don't forget, a hostel is a wonderful place to meet people from all over the world.
Và đừng quên, nhà trọ là nơi tuyệt vời để gặp gỡ mọi người từ khắp nơi trên thế giới.
you'd like to list a hostel on Booking. com,
muốn đăng hostel trên Booking. com,
I ate dinner with people I met at a hostel.
tôi ăn tối với những người tôi gặp ở nhà nghỉ.
Believe me, I live in a hostel, I know a lot about bugs and cockroaches.
Tin tôi đi, tôi sống trong nhà trọ, tôi biết rất nhiều về rệp và gián.
you would like to list a hostel on Booking.
muốn đăng hostel trên Booking.
When you DO need to wash it, it's basically designed to be washed in a hostel sink.
Khi bạn cần phải giặt nó, nó cơ bản được thiết kế để được rửa trong bồn rửa trong nhà nghỉ.
Go somewhere social, like a hostel common room or cafe to meet people.
Đi đâu đó để làm quen bạn mới, như một hostel chung hoặc quán cà phê để gặp gỡ mọi người.
it ends up costing about the same as a hostel.
nó sẽ có giá tương đương một nhà trọ.
sauce is $6, and a night in a hostel or budget hotel will cost from $18 to $45.
nước sốt có gia 6 đô và 18- 45 đô cho một đêm ở nhà nghỉ hoặc khách sạn.
Hoi An is a perfect place for those who want to find a hostel or homestay in order to enjoy a local experience.
Hội An là một địa điểm hoàn hảo cho những ai muốn tìm một hostel hay homestay để có những trải nghiệm đậm chất địa phương.
Results: 162, Time: 0.031

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese