HOSTEL in English translation

hostel
ký túc xá
nhà nghỉ
nhà trọ
khách sạn
homestay
nhà khách
hotel
khách sạn
hostels
ký túc xá
nhà nghỉ
nhà trọ
khách sạn
homestay
nhà khách
hotta

Examples of using Hostel in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thêm Hostel hơn Hotel.
Lodging more than hotels.
Castle Rock- Đây là hostel yêu thích của tôi trong thành phố.
Castle Rock- This is my favorite hsotel in the city.
Chọn hostel thay vì khách sạn.
Choose a Hostel Instead of a Hotel.
Ảnh Hostel 24/ 1.
Facilities of Hostel 24/1.
Hostel rất sạch sẽ.
Hostal is clean.
Tên là Sunny Hostel.
My name is sunny Hostin.
Phía trước của hostel.
Front of the hostel.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã thích Hostel!
Thank you so much, she loved the dollhouse!
Nhưng nếu bạn liên lạc với hostel và nếu bạn nói.
I mean, if you talk to Gazans and if you.
Nó trông giống như là một hostel hơn là một khách sạn.
It looks more like a hostel than a hotel.
Mình nhận làm việc cho 1 hostel để đổi lại chổ ở.
I work for a hostel in exchange for free accommodation.
Cách chọn hostel.
How to choose a hostel.
Cô cũng đóng một vai chính( Rhona) trong loạt phim truyền hình The Hostel.
She also played a lead role(Rhona) in The Hostel television series.
Nhà hàng gần Lost& Found Hostel Zanzibar.
Lost& Found is a hostel in Zanzibar.
Trở về Hostel.
Back to hostel.
Tiện ích của Staying Hostel.
Advantages of staying at Hostel.
Trải nghiệm Hostel.
The Hostel Experience.
Lisbon Calling Hostel có vị trí tuyệt vời,
Lisbon Calling Hostel has an enviable location, a few minutes
Hostel này ở khá gần phạm vi của Quảng trường Ansal và Viện Khoa học Y tế All India.
This hotel is within close proximity of Ansal Plaza and All India Institute of Medical Sciences.
PanPan Hostel có sân thượng
PanPan Hostel features a terrace
Results: 913, Time: 0.0253

Top dictionary queries

Vietnamese - English