A LEARNING EXPERIENCE in Vietnamese translation

[ə 'l3ːniŋ ik'spiəriəns]
[ə 'l3ːniŋ ik'spiəriəns]
kinh nghiệm học tập
academic experience
study experience
learning experience
experiential learning
học kinh nghiệm
learning experience
school experience
trải nghiệm học tập
academic experience
study experience
learning experience
experiential learning
trải nghiệm học hỏi
learning experience

Examples of using A learning experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's your own day to salvage or chalk up to a learning experience.
Đó là ngày của riêng bạn để cứu vãn hoặc phấn đấu với trải nghiệm học tập.
It's a learning experience so keep your head high and just keep moving forward.".
Đây chỉ là một bài học kinh nghiệm nên hãy ngẩng cao đầu lên và tiếp tục bước về phía trước.”.
also be a learning experience.
còn là trải nghiệm học tập.
But experiencing failure can be a learning experience and an opportunity for a fresh start.
Nhưng trải qua những thất bại có thể là một kinh nghiệm học hỏi và cơ hội cho một khởi đầu mới.
View trading as a learning experience: markets evolve and the world of finance is far from static.
Xem kinh doanh như là một kinh mô hình đồ thị giao dịch nghiệm học tập: thị trường đang phát triển và thế giới tài chính không còn tĩnh.
Since I couldn't use those projects as a learning experience, I had to stop learning.”.
Vì tôi không thể sử dụng những dự án như một kinh nghiệm để học tập, tôi đã phải ngừng học tập.”.
You may find it frustrating for a while, but it is highly profitable as a learning experience, and it is a passing phase.
Bạn sẽ thấy khó chịu một lúc, nhưng điều đó rất là bổ ích như là một kinh nghiệm để học hỏi, và đó là một giai đoạn chuyển tiếp và sẽ chóng qua mau.
Doing this sort of research is a learning experience, and not about abusing what you find.
Tiến hành nghiên cứu kiểu này là một kinh nghiệm để học hỏi, và không phải là lạm dụng những gì bạn tìm thấy.
training should involve a learning experience, be a planned organizational activity, and be designed in response to identified needs.
liên quan đến kinh nghiệm học tập, là một hoạt động có tổ chức và được thiết kế để đáp ứng những nhu cầu đã nhận biết.
This methodology will provide a learning experience similar to that of learning in the specific country.
Hệ phương pháp này sẽ đem đến một trải nghiệm học tương tự như khi học tại một quốc gia cụ thể.
The key is to view problems as a learning experience and to wait excitedly for the next crazy thing to happen.
Chìa khóa là xem xét các vấn đề như là kinh nghiệm để học hỏi và chờ đợi điều kỳ lạ tiếp theo xảy đến.
It's also a learning experience: by building your own computer, you'll have a
Đây cũng là trải nghiệm để bạn học tập: bằng cách xây dựng máy tính của riêng mình,
You use it as a learning experience; how to interact with people in situations that aren't always easy.
Tôi sử dụng nó như là một kinh nghiệm để học tập, làm thế nào để tương tác với mọi người trong những tình huống mà không phải lúc nào cũng dễ dàng.
Serious gameSerious games are games that are designed primarily to convey information or a learning experience of some sort to the player.
Game nghiêm túc là những game được thiết kế chủ yếu để truyền đạt thông tin hoặc để học hỏi kinh nghiệm nào đó cho người chơi.
anywhere else, this gave me a learning experience, and it has been the same here.
bất kì nơi nào khác, đó là những trải nghiệm học hỏi của tôi, và ở đây cũng vậy.
our team performs their best but we just want to make sure to take this as a learning experience.
mình chỉ muốn đảm bảo rằng họ sẽ xem đây là một trải nghiệm để học hỏi.
Serious games are games that are designed primarily to convey information or a learning experience of some sort to the player.
Game nghiêm túc là những game được thiết kế chủ yếu để truyền đạt thông tin hoặc để học hỏi kinh nghiệm nào đó cho người chơi.
Serious games Main article: Serious game Serious games are games that are designed primarily to convey information or a learning experience to the player.
Game nghiêm túc là những game được thiết kế chủ yếu để truyền đạt thông tin hoặc để học hỏi kinh nghiệm nào đó cho người chơi.
as a personal failure, see it for what it really is: a learning experience.[12].
nhìn nhận đúng bản chất của nó: đây là một kinh nghiệm để học hỏi.[ 12].
don't look at it as a failure, but as a learning experience.
thất bại mà là kinh nghiệm học hỏi.
Results: 173, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese