A METER in Vietnamese translation

[ə 'miːtər]
[ə 'miːtər]
mét
meter
m
metric
foot
yards
1m
1 meter
one meter
1 m
three feet
$1m
€1m
đồng hồ
watch
clock
meter
timepiece
watchmaking
clockwork
hours
đo
measured
measurement
meter
gauge
đồng hồ đo
meter
gauges

Examples of using A meter in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in outer space) the average distance between atoms can be as large as a meter.
khoảng cách trung bình giữa các nguyên tử có thể lớn bằng một mét.
In one area, in Pyongsan county in North Hwanghae province 877 mm or nearly a meter of rain was recorded to have fallen in just seven hours, an intensity of
Trong một khu vực, trong huyện Pyongsan thuộc tỉnh Bắc Hwanghae đã có lượng mưa 877 mm hay gần một mét mưa được ghi nhận chỉ trong bảy giờ,
For example, a meter reading 5½ stable digits may indicate that one nominally 100,000 ohm resistor is about 7 ohms greater than another,
Ví dụ, một mét đọc 5 1/ 2 chữ số ổn định có thể cho thấy một danh nghĩa 100 trở kΩ là khoảng 7 Ω lớn hơn khác,
The sound and video portion of television is transported through the atmosphere by shorter radio waves having wavelengths less than a meter, which are modulated for broadcast much like FM radio.
Phần âm thanh và hình ảnh động của truyền hình truyền đi qua bầu khí quyển bằng các sóng vô tuyến ngắn có bước sóng dưới 1m, được điều biến giống hệt như phát thanh FM.
What we really need is a meter movement that will produce a consistent, stable deflection for any stable resistance value measured,
Những gì chúng tôi thực sự cần là một chuyển động đồng hồ sẽ tạo ra độ lệch ổn định,
you can no longer recall how long a meter used to be
cậu không thể nhớ nổi một mét dài bao nhiêu hay một gam nặng bao nhiêu,
In today's medical devices, electrons fly through a tube-like accelerator structure that's about a meter long, gaining energy from a radiofrequency field that travels through the tube at the same time and in the same direction.
Với các thiết bị y tế thông thường hiện nay, các hạt electron được truyền qua một cấu trúc tạo gia tốc dạng ống dài khoảng 1m, thu năng lượng từ sóng điện từ tần số radio( sóng radio) qua ống cùng một lúc và theo cùng một hướng.
New research indicates that the ocean could rise in the next 100 years to a meter higher than the current sea level- which is three times higher than predictions from the UN's Intergovernmental Panel on Climate Change, IPCC….
Nghiên cứu mới chỉ ra rằng mực nước biển có thể tăng một mét trong 100 năm tới, cao hơn mực nước biển hiện tại- con số này cao gấp ba lần dự đoán của Cơ quan Liên Chính phủ về Biến đổi Khí hậu( IPCC).
the ice sheets melted so quickly that sea level rose 11 millimeters per year- equivalent to a meter in 100 years.
băng tan rất nhanh khiến mực nước biển tăng lên 11mm một năm- tương đương với 1m trong 100 năm.
in the human body, which they aren't, they would be on the order of a ten-millionth of a meter, or about one-thousandth the thickness of a piece of paper.
chúng sẽ vào cỡ 10 phần triệu của một mét, hay khoảng một phần nghìn của bề dày của một tờ giấy.
When it was built, the sea level was about a meter lower than it is today, so the base of the structure still stood about a meter underwater.
Khi nó được xây dựng, mực nước biển thấp hơn khoảng 1m so với ngày nay, vì vậy khi được xây dựng nền móng của công trình vẫn chìm dưới nước khoảng 1m.
New research indicates that the ocean could rise in the next 100 years to a meter higher than the current sea level- which is three times higher than predictions from the UN's Intergovernmental Panel on Climate Change, IPCC.
Nghiên cứu mới cho thấy mực nước biển trong 100 năm tới sẽ cao hơn mực nước biển hiện tại một mét- gấp 3 lần dự đoán của Hội đồng đa chính phủ về Thay đổi khí hậu của UN.
more than a meter long, usually used to store hydrogen,
dài hơn một mét, thường được sử dụng để chứa hydro,
Some video slots have a fixed maximum payout whereas other have progressive jackpots which means they have a meter which increases the jackpot with every play without a return.
Theo nhà cái Happyluke, một vài máy đánh bạc video có mức thanh toán tối đa cố định, trong khi một số khác có jackpot lũy tiến, đồng nghĩa với việc chúng có máy đo, tăng jackpot với mỗi lần chơi mà không được thanh toán.
Some video slots have a fixed maximum payout whereas other have progressive jackpots which indicates they have a meter which increases the jackpot with each play without having a return.
Theo nhà cái Happyluke, một vài máy đánh bạc video có mức thanh toán tối đa cố định, trong khi một số khác có jackpot lũy tiến, đồng nghĩa với việc chúng có máy đo, tăng jackpot với mỗi lần chơi mà không được thanh toán.
Some video slots have a fixed maximum payout whereas other have progressive jackpots which means they have a meter which increases the jackpot with every single play with no a return.
Theo nhà cái Happyluke, một vài máy đánh bạc video có mức thanh toán tối đa cố định, trong khi một số khác có jackpot lũy tiến, đồng nghĩa với việc chúng có máy đo, tăng jackpot với mỗi lần chơi mà không được thanh toán.
Long-distance power In tests in pigs, the researchers showed they could send power from up to a meter outside the body, to a sensor that was 10 centimeters deep in the body.
Trong các thử nghiệm ở lợn, các nhà nghiên cứu đã chứng minh các cảm biến có thể truyền điện từ khoảng cách 1m bên ngoài cơ thể, đến cảm biến ở sâu trong mô đến 10cm.
This means that as long as you can measure the speed of light, you can create a meter stick; you don't need access to a special object.
Điều này có nghĩa là miễn là bạn có thể đo tốc độ ánh sáng, bạn có thể tạo ra một thanh đo mét; bạn không cần truy cập vào một đối tượng đặc biệt.
A nanometer is a billionth of a meter, or a millionth of a millimeter,
Một nanomét là một phần tỉ của một mét, hoặc một phần triệu milimet,
This new effort builds on that work- this team has built a device not more than a meter long that is capable of generating short bursts of both electrons and positrons, very similar they report, to what is emitted by black holes and pulsars.
Nỗ lực mới này dựa trên nghiên cứu đó- đội khoa học đã chế tạo một dụng cụ không dài hơn 1 mét có khả năng phát ra những xung ngắn electron lẫn positron, mà theo họ báo cáo, rất giống với cái phát ra bởi các lỗ đen và pulsar.
Results: 285, Time: 0.0544

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese