A PISTON in Vietnamese translation

[ə 'pistən]
[ə 'pistən]
piston
reciprocating
pít tông
plunger
piston

Examples of using A piston in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He has a Piston Cup?
Ông ta đã giành được Piston Cup?
What? He has a Piston Cup?
Cái gì? Ông ta đã giành được Piston Cup?
He used water instead of a piston.
Nó sử dụng ốc vít thay vì piston.
He has a Piston Cup? What?
Ông ta đã giành được Piston Cup? Cái gì?
What? He has a Piston Cup?
Ông ta đã giành được Piston Cup? Cái gì?
He has a Piston Cup? What?
Cái gì? Ông ta đã giành được Piston Cup?
The middle of the cavity is a piston.
Phần giữa của khoang là một piston.
As the steam expands it pushes a piston.
Khi hơi nước bốc nở rộng, nó đẩy một piston.
Minecraft Elevator: How to Make a Piston Elevator.
Hướng dẫn Minecraft: Cách xây dựng Thang máy Piston.
The middle part of the cavity is a piston.
Phần giữa của khoang là một piston.
Each pump is a buoy on a piston," Koehler said.
Mỗi bơm là phao trên một piston," Koehler nói.
Inside there are other removable parts, such as a piston.
Bên trong có những bộ phận có thể tháo rời khác, chẳng hạn như piston.
Piston Rod(with a stud, a piston guide) 1 set.
Piston Rod( với một stud, hướng dẫn piston) 1 bộ.
the other is a piston compressor.
hai là máy nén piston.
I started to move like a piston and enjoyed the damp sound.
Tôi bắt đầu di chuyển như một piston và thưởng thức âm thanh ẩm ướt.
While at the new company, Soichiro invented a piston ring polishing machine.
Ở công ty mới, Soichiro đã phát minh ra máy đánh bóng vòng găng piston.
This is accomplished through a piston design, rather than a spinning cam.
Điều này được thực hiện thông qua một thiết kế piston, chứ không phải là một cam quay.
This is done either manually via adjustment screws or hydraulically with a piston.
Điều này được thực hiện bằng tay hoặc thông qua các vít điều chỉnh hoặc thủy lực với một piston.
The drain plug has a piston plug, you can drop the water directly.
Phích cống có phích cắm piston, bạn có thể thả trực tiếp nước.
The design as shown uses a piston to control the flow of water.
Thiết kế như hình vẽ sử dụng một piston để kiểm soát dòng chảy của nước.
Results: 3078, Time: 0.0279

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese