A PRETTY SOLID in Vietnamese translation

[ə 'priti 'sɒlid]
[ə 'priti 'sɒlid]
khá vững chắc
pretty solid
quite solid
a fairly solid
is very solid
rather solid
khá chắc chắn
am pretty sure
am quite sure
am fairly certain
am fairly sure
is quite certain
pretty solid
are pretty certain
quite solid
am sure

Examples of using A pretty solid in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in 1999- so I'd like to say I have a pretty solid understanding of its position within our industry, its history
tôi muốn nói rằng mình có một sự hiểu biết khá vững chắc về vị trí của nó trong ngành công nghiệp của chúng ta,
They had a pretty solid game.
Họ có lối chơi khá chặt chẽ.
Sounds like a pretty solid plan to me.
Kế hoạch khá hay đấy.
This is a pretty solid place to check out.
Đây là 1 nơi khá gọn ghẽ để kiểm tra.
This is a pretty solid place to check out.
Đây là một nơi khá gọn gàng để kiểm tra.
I would say that's a pretty solid theory.
Giả thuyết đó cũng khá hợp lý.
In other words, it's a pretty solid SEO strategy.
Nói cách khác, đó là một chiến lược SEO khá vững chắc.
The new GIMP 2.10 is a pretty solid Photoshop alternative.
GIMP 2.10 là một lựa chọn thay thế khá tốt cho Photoshop.
Now you've got a pretty solid foundation-both visual and UX.
Bây giờ bạn đã có một căn bản khá vững chắc- cả trong UX lẫn đồ họa.
Now you've got a pretty solid foundation-both visual and UX.
Lúc này bạn đã có nền móng vững chắc rồi- cả visual lẫn UX.
As far as emperors go, that's a pretty solid deal.
Theo như hoàng đế đi, đó là một thỏa thuận khá vững chắc.
We'd already had a pretty solid idea of what to expect.
Chúng tôi đã có một ý tưởng khá tốt về những gì phần cứng để mong đợi.
We would already had a pretty solid idea of what to expect.
Chúng tôi đã có một ý tưởng khá tốt về những gì phần cứng để mong đợi.
It's doing a pretty solid job so far this year.”.
Đó là điều chúng tôi đang làm việc khá vững chắc trong năm nay.".
I mean, because I got a pretty solid alibi here.
Ý tôi là, bởi vì tôi có một chứng cứ ràng ở đây.
Now you have got a pretty solid foundation- both visual and UX.
Lúc này bạn đã có nền móng vững chắc rồi- cả visual lẫn UX.
Now you have got a pretty solid foundation- both visual and UX.
Bây giờ bạn đã có một căn bản khá vững chắc- cả trong UX lẫn đồ họa.
Traditional wheat pasta is a pretty solid protein player, with 7 grams per serving.
Mì ống lúa mì truyền thống là một người chơi protein khá vững chắc, với 7 gram mỗi khẩu phần.
It was a pretty solid deal and I had always wanted to move to California.
Đó là một thỏa thuận khá vững chắc và tôi đã luôn muốn chuyển đến California.
There is a niche for keto products and it has a pretty solid consumer base too.
Có một niche cho sản phẩm keto và nó có một cơ sở người tiêu dùng khá vững chắc quá.
Results: 241, Time: 0.0516

A pretty solid in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese