A PROCESS WHERE in Vietnamese translation

[ə 'prəʊses weər]
[ə 'prəʊses weər]
quá trình mà
process that
course of which

Examples of using A process where in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is a process where number of people are working for a specific business.
Đó là một quá trình mà một số người đang làm việc cho một doanh nghiệp cụ thể.
Example: In other words, learning is a process where a person gains specific knowledge.
Ví dụ: Nói cách khác, học tập là quá trình mà một cá nhân tích lũy kiến thức.
This is a process where bacteria can be conducted in aerobic digestion or anaerobic digestion.
Đây là một quá trình mà vi khuẩn có thể được tiến hành trong tiêu hóa hiếu khí hoặc tiêu hóa kỵ khí.
A liver biopsy is a process where a tiny piece of the liver is taken for study.
Sinh thiết gan là một quá trình mà một mảnh nhỏ của gan được lấy để nghiên cứu.
Off gassing is a process where a material continues to emit a gas after it is processed.
Tắt khí là một quá trình mà một vật liệu tiếp tục phát ra khí sau khi nó được xử lý.
Provocation: This is a process where you intentionally reject a truism to help stimulate creative thought.
Khiêu khích là một quá trình mà bạn cố ý từ chối một sự thật để giúp kích thích tư duy sáng tạo.
Spray cooling is a process where materials are taken from a melted state to a so….
Làm mát bằng cách phun là một quá trình mà vật liệu được lấy từ trạng thái nóng….
It is clear it's a process where they have to keep on improving," Klopp said.
Rõ ràng đó là một quá trình mà họ phải tiếp tục cải thiện", Klopp nói.
This began a process where the Norman nobles of England became increasingly estranged from their French cousins.
Điều này bắt đầu một quá trình mà các nhà quý tộc Norman của nước Anh ngày càng trở nên xa lạ với người anh họ người Pháp của họ.
We think all the exchanges should go to a process where they almost self regulate, right?
Chúng tôi nghĩ rằng tất cả các sàn giao dịch nên đi đến một quá trình mà họ gần như tự điều chỉnh, đúng chứ?
Proofreading is a process where an individual checks their written content before publishing it to any given audience.
Khắc phục lỗi là một quá trình mà mỗi cá nhân kiểm tra nội dung bằng văn bản của họ trước khi xuất bản nó cho bất kỳ đối tượng nào.
Reuptake is a process where neurotransmitters in the brain are reabsorbed and deactivated or recycled for future use.
Tái hấp thu là một quá trình mà các chất dẫn truyền thần kinh trong não được hấp thu lại và khử hoạt tính hoặc tái chế để sử dụng trong tương lai.
A process where each layer of the laminate is individually fabricated one at a time on a contact mold.
Một quá trình mà mỗi lớp của sản phẩm được chế tạo một cách riêng lẻ tại một thời gian trên một khuôn liên lạc.
Sonication is described as a process where an acoustic field is used, which is coupled to a liquid medium.
Sonication được mô tả như là một quá trình mà một trường âm thanh được sử dụng, được kết hợp với một phương tiện lỏng.
Chemical change is a process where one or more substances are altered into one or more new and different substances.
Một sự thay đổi hóa học là một quá trình mà một hoặc nhiều chất bị thay đổi thành một hoặc nhiều chất mới và khác nhau.
They help control your growth, repair and metabolism- a process where your body converts what you eat into energy.
Chúng giúp kiểm soát sự tăng trưởng, hồi phục và quá trình trao đổi chất- một quá trình mà cơ thể chuyển đổi những gì bạn ăn thành năng lượng.
It's a process where we try-as clearly and accurately as we can-to convey our thoughts,
Đó là một quá trình mà chúng ta cố gắng rõ ràng và chính xác nhất
Iterative Incremental Development Model is a process where creating requirements, designing, building
Mô hình phát triển Iterative- incremental là quá trình xây dựng các yêu cầu,
This is a process where light(the photon)
Đây là một quá trình mà ánh sáng( photon)
Chronometer certification is a process where a watch movement is sent to the COSC and tested over a period of days.
Chứng nhận chronometer là quá trình một bộ máy của đồng hồ được gửi đến COSC và được thử nghiệm trong một khoảng thời gian.
Results: 4735, Time: 0.0321

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese