A SMALL BOY in Vietnamese translation

[ə smɔːl boi]
[ə smɔːl boi]
một cậu bé
little boy
small boy
one young boy
was a boy
single boy
big boy
the one boy
một đứa trẻ
one child
little kid
little child
small child
one kid
little boy
a little girl
single child
one baby
child is
một cậu nhóc
little boy
a small boy
cậu nhóc nhỏ bé
một bé trai
little boy
one boy
a small boy
đứa nhỏ
child
kids
little boy
youngsters
a small boy
young girls
little girls
một đứa bé
one child
a little boy
little baby
a little child
little kid
one baby
a small boy
cậu nhóc nhỏ
một bé trai nhỏ
a small boy
cậu bé nhỏ
little boy
small boy
young boy

Examples of using A small boy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
were a small girl, and a smaller girl, and a small boy.
một bé gái nhỏ hơn và một bé trai.
A small boy had become a pawn in the never-ending struggle against Castro.
Một đứa bé đã trở thành một con tốt đen trong trận đấu không bao giờ kết thúc chống lại Castro.
he met a small boy aged about 10 years selling toys.
anh ta gặp một cậu bé chừng 10 tuổi đang bán đồ chơi.
Charles found himself wetting his pants, a thing he had not done since he was a small boy.
điều chưa từng xảy ra từ khi ông còn là một đứa trẻ.
One day she woke up to find a small boy, Kentai, sitting in her room with a note from her boyfriend Kenji.
Một hôm, cô thức dậy khi thấy một cậu nhóc nhỏ, Kentai, ngồi trong phòng của cô với một lời nhắn từ bạn trai của cô- Kenji.
Children were playing at the recreation area of an IKEA store when my five-year-old granddaughter motioned for a small boy to stop.
Đám trẻ con đang chơi trong khu vui chơi dành cho trẻ em của một cửa hàng IKEA, bỗng cháu gái năm tuổi của tôi ra hiệu cho một cậu bé dừng lại.
friends with Riku and Kairi since he was a small boy.
Kairi từ khi cậu còn là một đứa bé.
On another occasion a man killed a small boy because he was‘in a bad mood and the child was crying'.
Trong một dịp khác, một người đã giết một bé trai nhỏ vì ông đã đang‘ trong một tâm trạng xấu và đứa trẻ đang khóc'.
One day she woke up to find a small boy, Kenta, sitting in her room with a note from her boyfriend Kenji.
Một hôm, cô thức dậy khi thấy một cậu nhóc nhỏ, Kentai, ngồi trong phòng của cô với một lời nhắn từ bạn trai của cô- Kenji.
all the people gather… only a small boy brought an umbrella.
chỉ có một cậu bé mang dù đến.
On another occasion a man killed a small boy because he was'in a bad mood and crying'.
Trong một dịp khác, một người đã giết một bé trai nhỏ vì ông đã đang‘ trong một tâm trạng xấu và đứa trẻ đang khóc'.
He grows to be four feet long, as big as a small boy, perhaps without any human being getting a glimpse of him.
Ông đã phát triển được bốn chân dài, như là một cậu bé nhỏ, có lẽ không có bất kỳ con người nhận được một cái nhìn thoáng qua của anh ta.
Ha-ram's taxi finally manages to catch up to the chief commissioner when he suddenly breaks to avoid hitting a small boy.
Taxi của Ha- ram cuối cùng đã bắt kịp thủ phạm chính khi đột nhiên vỡ ra để tránh đánh một cậu bé.
He recalls seeing a small boy about three or four years old standing by the trail with a gunshot wound in one arm.
Anh kể rằng anh nhìn thấy một thằng bé, khoảng 3,4 tuổi, đứng cạnh con đường mòn với vết đạn trên một cánh tay.
he met a small boy aged about 10 years selling toys.
anh ta gặp một cậu bé chừng 10 tuổi đang bán đồ chơi.
He recalled seeing a small boy, about three or four years old,
Anh kể rằng anh nhìn thấy một thằng bé, khoảng 3,4 tuổi,
I wish I could look at the world in the same as I did when I was a small boy.
nhìn thế giới như cách đã từng khi là một cậu bé.
Thé was only eight when his photograph was taken, a small boy in a farmer's hat and striped shirt(pictured above).
Thế chỉ mới tám tuổi khi bức hình của ông được chụp, một đứa trẻ bé nhỏ trong chiếc nón nông dân và áo sơ mi sọc( hình trên).
That is, until a small boy appeared next to Izumi that only Miki can see.
Đó là, cho đến khi một cậu bé nhỏ xuất hiện bên cạnh Izumi đó Miki duy nhất có thể nhìn thấy.
I suddenly noticed a small boy, not more than 5- 6 years,
tôi chợt nhận thấy một cậu bé nhỏ, không quá 5 tuổi6, đang cố gắng
Results: 106, Time: 0.0832

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese