BOY in Vietnamese translation

[boi]
[boi]
cậu bé
boy
little guy
chàng trai
boy
guy
young man
lad
thằng bé
boy
kid
your son
this baby
nhóc
kid
boy
little
kiddo
child
baby
man
young
girl
lad
trai
boyfriend
boy
son
brother
male
guy
young
mussels
man
clams
thằng nhóc
kid
boy
brat
man-cub
đứa trẻ
child
kid
baby
boy
infant
bé trai
boy
male babies
con
child
son
baby
human
kid
daughter
đứa bé

Examples of using Boy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Think this boy Moss has got any notion of the sorts of sons-of-bitches.
Tôi nghĩ rằng Moss này có linh cảm nào đó về mấy gã..
Chucky called the boy Glenn and Tiffany called the boy Glenda.
Đứa bé trai Chucky đặt tên là Glen gái Tiffany đặt là Glenda.
Boy, you people are nice.
Ôi, các bạn đúng là những người tốt.
On the eighth day the boy was circumcised
Đến ngày thứ tám, đứa bé trai được cắt bì
Professor Slughorn- this boy was lurking in the corridor.
Giáo sư Slughorn, tôi bắt được thằng nhãi này núp trong một hành lang trên lầu.
Boy, you get me higher like your name was Mary Jane.
Anh à, anh làm em cao hơn, như biệt danh của em từng là Mary Jane.
God bless you, my boy; why didn't you tell me before?
Chúc mừng sinh nhật cưng à, nhưng sao em không nói cho anh biết trước?
Boy using VR to watch movie.
Em xài Mi VR để xem phim.
A boy employed on a distant.
Thằng con làm việc ở xa.
Boy, your hand is cold, Mr. Peabody.
Ôi, tay ba lạnh quá, Mr. Peabody.
The woman saw that the boy already had some money,
Thấy đứa con đã có tiền
The boy slowly counted his money
Đứa con từ từ đếm tiền của mình,
The boy was a curse.
Thằng con đó đã bị nguyền rủa.
Hot lady seduces the boy next door- vintage.
Hot lady đã quyến rũ các chàng trai cổ điển door- tiếp theo.
It has been a little over five weeks now getting to know this little boy.
Năm năm sống nhẫn nhụcvới thằng con trai nhỏ cũng đã quen.
I like it because the boy seems to be very thoughtful.
Mình thích bức đầu vì thằng con trai trông rất phong tình nhé.
Boy, was that timely.
Chàng trai trẻ, thật là đúng giờ.
The boy climbed the wooden stairs quickly.
Chàng trai trẻ bước nhanh trên những bậc thang gỗ.
Or perhaps trying the boy(Aura) would be better?
Hoặc có lẽ thử với cậu bé( Aura) sẽ tốt hơn?
The boy had already had experience on the road with Gypsies;
Thằng con trai đã có kinh nghiệm trên đường với dân Gypsy;
Results: 22677, Time: 0.0936

Top dictionary queries

English - Vietnamese