PRETTY BOY in Vietnamese translation

['priti boi]
['priti boi]
đẹp trai
handsome
good-looking
pretty boy
nice guy
handsome young man
nice-looking
pretty boy
cậu bé xinh đẹp
pretty boy
trai xinh
cậu bé xinh
beautiful boy
khá boy
cậu bé đẹp

Examples of using Pretty boy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You left me for that cocky pretty boy. I'm allowed.
Em được phép mà. Em đã bỏ anh đi theo tên khốn đẹp trai đó.
Oh, that's Detective Pretty Boy.
Ồ, anh chàng thám tử đẹp trai.
Our pretty boy Gil, lost it.
Gil xinh trai wa đi mất ui mất thôi.
Pretty Boy's left his car. Who?
Trai Đẹp đã ra khỏi xe. Ai?
Who? Pretty Boy's left his car?
Trai Đẹp đã ra khỏi xe. Ai?
I heard that, pretty boy!".
Tôi nói nghe này trai đẹp!”.
Is that you, pretty boy?
Đó là bạn, trai đẹp?
Come on, pretty boy.
Mau lên, trai đẹp.
You stalking me, pretty boy?
Bám đuôi tôi à, trai đẹp?
Raymond. You're free to go, pretty boy.-Klaus.
Raymond. Anh đi được rồi, trai đẹp.- Klaus.
What you doing, pretty boy?
Bạn đang làm gì vậy, trai đẹp?
I know your type, pretty boy.
Tôi biết loại người như anh, trai đẹp.
You stalkin' me, pretty boy?
Bám đuôi tôi à, trai đẹp?
Hey, pretty boy.
Này, trai đẹp.
Now help us up, pretty boy.
Giờ thì kéo bọn tao lên đi, trai đẹp.
You, pretty boy?
Anh chàng đẹp trai?
Pretty boy Kyuhyun hyung,
Miinah Kyuhyun hyung,
Hey, pretty boy.
Hey anh chàng đẹp trai.
Hi, pretty boy.
Chào cậu đẹp trai.
Come here. Pretty boy!
Cậu bé xinh xắn! Lại đây nào!
Results: 122, Time: 0.0437

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese