ANOTHER BOY in Vietnamese translation

[ə'nʌðər boi]
[ə'nʌðər boi]
một cậu bé khác
another boy
một chàng trai khác
another guy
another boy
1 cậu bé
một cậu trai khác
another boy
một cậu con trai
another boy
đứa trẻ khác
other children
other kids
other babies
different child
other boys
children , ranging
a different kid
other little boy
another boy

Examples of using Another boy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And I know another boy too.
Tôi cũng biết một cậu bé.
we only drank water,” another boy said.
chỉ uống nước”- một cậu bé nói.
Doned gains will and helps another boy to play Final Fantasy.
Doned đạt được nguyện vọng của mình và giúp đỡ cậu bé khác chơi Final Fantasy.
We had no food, we only drank water,” another boy said.
Chúng cháu không có thức ăn, chỉ uống nước để cầm cự", một cậu bé nói.
Vivian was with another boy.
Lauren đang sống cùng một con trai.
I'm holding hands with another boy.
Em đang tay trong tay với người con trai khác.
They have brought another boy.
Họ đem theo một thằng bé.
But there's another boy.
Nhưng còn 1 cậu bé nữa.
I won't share you with another boy.
Anh sẽ không chia sẻ em với gã khác.
Almost a year earlier, another boy who would touched the same wire died after two painful weeks,
Gần một năm trước, một cậu bé khác đã chết sau hai tuần chạm phải đường dây điện ấy,
Every day another boy is born and another boy wants to be a footballer.
Mỗi ngày, một cậu bé được sinh ra và một cậu bé khác muốn trở thành cầu thủ bóng đá.
Another boy named Shuu controls the monster threatening the town, and the stage is set for a battle.
Một chàng trai khác tên Shuu có khả năng điều khiển quái vật cũng đã xuất hiện, đe dọa cả thị trấn và trận chiến đã nổ ra.
We were aware the two boys plotted to harm another boy at the school," Superintendent Rocky Hanna said.
Chúng tôi đã nhận ra hai cậu bé âm mưu làm hại một cậu bé khác trong trường”, Giám thị Rocky Hanna nói.
There was another boy who drowned in the pond here.
1 cậu bé cũng sống ở đây
It was later found out that Pauls girlfriend had left him for another boy.
Mãi sau mới biết rằng cô bạn gái của Paul đã bỏ anh ta để đi với một chàng trai khác.
On the other hand, another boy who was meant to fly to Boston was placed on the flight Andy was meant to be on.
Trong khi đó, một cậu bé khác được cho là phải ở trên chuyến bay đến Boston những đã bị đặt trên chuyến bay đến New Yorrk của Andy.
As Heivia crouched down below a thick palm tree, another boy dressed in the same uniform crouched next to him.
Khi Heivia cúi đầu xuống dưới một cây cọ, một cậu trai khác cũng mặc đồng phục tương tự cũng cúi xuống kế bên.
Am profu and tried with another boy but did nothing nam
Am thử với profu và một cậu con trai nhưng không làm gì nam,
Further investigation found that Aliprandi was switched at birth with another boy, Elton Plaster, who was born on the same day.
Sau khi điều tra nhiều hơn, Aliprandi đã bị tráo đổi với một cậu bé khác, tên Elton Plaster, cũng sinh cùng ngày hôm đó.
which cleared his name, and resulted in another boy being sent to Borstal.".
kết quả là một cậu trai khác phải vào trại Borstal.”.
Results: 122, Time: 0.057

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese