A SOLID BACKGROUND in Vietnamese translation

[ə 'sɒlid 'bækgraʊnd]
[ə 'sɒlid 'bækgraʊnd]
nền tảng vững chắc
solid foundation
strong foundation
firm foundation
a solid grounding
solid background
strong background
solid platform
solid ground
a firm grounding
a strong grounding

Examples of using A solid background in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The MBA offers a solid background to become the manager of the 21st century.
MBA cung cấp một đào tạo vững chắc để trở thành quản lý của thế kỷ XXI.
We give students a solid background in leadership, law, and the meaning of justice.
Chúng tôi cung cấp cho sinh viên một nền tảng vững chắc về lãnh đạo, luật pháp và ý nghĩa của công lý.
These topics all rely on a solid background in mathematics, physics, and chemistry.-.
Các chủ đề này đều dựa trên một nền tảng vững chắc trong toán học, vật lý và hóa học.-.
Classes will provide you with a solid background to succeed in this exciting and competitive industry.
Các lớp học sẽ cung cấp cho bạn nền tảng vững chắc để thành công trong ngành công nghiệp cạnh tranh nhưng đầy thú vị này.
Graduates of this course will have a solid background in European Union and the European environment.
Sinh viên tốt nghiệp khóa học này sẽ có một nền tảng vững chắc trong Liên minh châu Âu và môi trường châu Âu.
In this top-ranked programme, you will acquire a solid background in cultural economics and research methods.
Trong chương trình hàng đầu xếp hạng này, bạn sẽ có được một nền tảng vững chắc về kinh tế văn hóa và phương pháp nghiên cứu.
Applied Science Hospitality and Tourism Management program offers a solid background in the industry.
Quản lý Du lịch cung cấp một nền tảng vững chắc trong ngành.
After 10 years of studies Solomos returned to Zakynthos in 1818 with a solid background in literature.
Sau 10 năm nghiên cứu Solomos trở lại Zakynthos năm 1818 với nền tảng vững chắc về văn học.
A solid background in mathematics is a necessary prerequisite, as well as sound knowledge of computer science.
Một nền tảng vững chắc trong toán học là điều kiện tiên quyết cần thiết, cũng như kiến thức âm thanh về khoa học máy tính.
It provides a solid background with the practical application of important concepts applicable to the entrepreneurial environment.
Nó cung cấp một nền tảng vững chắc với ứng dụng thực tế của các khái niệm quan trọng đối với môi trường kinh doanh.
This programme provides a solid background in the principles and practices of financial institutions,
Chương trình này cung cấp một nền tảng vững chắc trong các nguyên tắc
guidance by professional teachers, who all have a solid background in everyday business practice.
tất cả những người có một nền tảng vững chắc trong thực tế kinh doanh hàng ngày.
Students are allowed to establish a solid background in human development while studying a specific discipline of their choice.
Học sinh được phép thiết lập một nền tảng vững chắc trong phát triển con người trong khi nghiên cứu một chuyên ngành cụ thể về sự lựa chọn của họ.
Both have a solid background in social theory, which enables them to pose many critical questions about contemporary China.
Cả hai học giả này đều có nền tảng vững chắc về lý thuyết xã hội, cho phép họ đặt ra nhiều câu hỏi quan trọng về Trung Quốc đương đại.
This program aims at providing a solid background in the design and management of system and network architecture of companies.
Chương trình này nhằm mục đích cung cấp một nền tảng vững chắc trong thiết kế và quản lý kỹ thuật hệ thống và kiến trúc mạng các công ty.
Students can expect to gain a solid background in international relations and political theory, history, philosophy, nationalism or security.
Sinh viên có thể mong đợi có được một nền tảng vững chắc trong quan hệ quốc tế và lý thuyết chính trị, lịch sử, triết học, chủ nghĩa dân tộc hoặc an ninh.-.
In their common core, these programs equip the student with a solid background in economic theory
Trong lõi chung của họ, các chương trình này trang bị cho sinh viên với một nền tảng vững chắc về lý thuyết
There are also jobs available in analysis or research for those who also want to get a solid background in statistics.
Ngoài ra còn có các công việc có sẵn trong phân tích hoặc nghiên cứu cho những người cũng muốn có được một nền tảng vững chắc trong số liệu thống kê.
This program aims at providing a solid background in the design and management of systemic engineering and network architecture of companies.
Chương trình này nhằm mục đích cung cấp một nền tảng vững chắc trong việc thiết kế và quản lý kỹ thuật hệ thống và kiến trúc mạng của công ty.-.
If you have a solid background in physical fitness training or education, this might be
Nếu bạn có một nền tảng vững chắc về luyện tập thể dục thể chất
Results: 310, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese