A SPIDER in Vietnamese translation

[ə 'spaidər]
[ə 'spaidər]
nhện
spider
arachnids
con nhện
spider
moth

Examples of using A spider in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is interesting that a spider against a hornet can look both as a victim and as a killer at the same time.
Điều thú vị là, con nhện chống lại con ong bắp cày có thể trông giống như một nạn nhân, đồng thời là một kẻ giết người.
In other words, if a spider were as large as a human being,
Nói cách khác, nếu một con nhện to lớn như một người… that'
A spider is a piece of software that crawls around on a website, harvesting data
Spider là một phần của phần mềm crawl trên một trang web,
From a spider smaller than the head of a pin to a one-centimeter-long mantis, here are the world's tiniest insect marvels.
Từ một con nhện nhỏ hơn đầu của một chiếc ghim đến một con bọ ngựa dài một cm, đây là những loài côn trùng nhỏ nhất thế giới.
Make your own connections between words and possibly organize them in a spider diagram or on the same pages of your notebook.
Kết nối riêng của bạn giữa các từ và có thể tổ chức chúng trong một sơ đồ nhện hoặc trên cùng một trang của máy tính xách tay của bạn.
And, even though it's a Spider, the electrically operated roof system is something of a masterpiece in design, useability and functionality.
Và, mặc dù đó là Spider, hệ thống mái che điện hoạt động là một điều tuyệt vời trong thiết kế, tính sử dụng và chức năng.
you will have to think of yourself as a spider.
bạn sẽ phải nghĩ về mình như một con nhện.
Thank you. till it lays eggs and the babies spill out. If there's a spider, you're never gonna find it.
Cảm ơn. Là nhện thì không tìm ra nổi trước khi nó đẻ trứng và nhện con chui ra đâu.
the 458 wasn't out, it's just a spider convertible, 430.
tôi chỉ có chiếc Spider mui trần kiểu 430 thôi.
The crack which appeared on that occasion is prevented from widening by a mechanical device, called a spider, installed inside the bell.
Vết gãy từ thời đó được ngăn ngừa không cho rộng thêm bằng một phụ kiện cơ khí gọi là“ con nhện” được lắp bên trong chiếc Chuông.
We would just find 10,000 other ways to get food- like picking an apple off a tree- that a spider could never conceive of.
Chúng ta sẽ tìm ra được 10,000 cách khác để kiếm ra đồ ăn- như nhặt táo dưới gốc cây- mà con nhện chẳng thể hiểu nổi.
I can't tell the truth that maybe I became a Spider Man because of neogeneism. Let go!
Không thể nói cho ông ấy sự thật, rằng ghép gen chéo loài là lý do mình trở thành Spider- Man! Triển thôi!
The red knee tarantula has a relatively long lifespan for a spider as many get to be older than 30 years of age.
Tarantula đầu gối màu đỏ có tuổi thọ tương đối dài đối với một con nhện khi nhiều người già hơn 30 tuổi.
When infection with a spider pest turned into a large-scale disease, it is necessary to move to radical methods.
Khi nhiễm trùng với dịch hại của nhện biến thành bệnh có quy mô lớn, người ta phải chuyển sang phương pháp cấp tiến.
In order for a person to die from a spider bite, it is necessary that the arthropod's poison be an allergen to the victim.
Để một người chết vì vết cắn của nhện, cần thiết chất độc của động vật chân đốt là chất gây dị ứng cho nạn nhân.
When looking at a spider, it seems that he is wearing a solid chitinous shell.
Khi nhìn vào con nhện có vẻ như anh ta đang mặc một cái vỏ cứng rắn chắc.
the plant has no natural defense against lace bugs, and you might develop a spider mite problem.
lại bọ xít và bạn có thể phát triển một vấn đề về nhện.
Have you ever seen someone with dark blue veins running like a spider web up and down their legs and feet?
Bạn đã bao giờ nhìn thấy một ai đó với các tĩnh mạch màu xanh đậm chạy như một web spider lên và xuống chân và bàn chân của họ?
However, a large audiences quickly discovered that Robert Downey Jr. was not the first to compare Taylor Swift as a Spider.
Tuy nhiên, một lượng lớn khán giả nhanh chóng phát hiện ra rằng Robert Downey Jr không phải là người đầu tiên ví Taylor Swift với Nhện.
Wounds with dying tissue are often seen as a sign of a spider bite, but many things can cause tissue to die.
Vết thương với mô chết thường được xem là dấu hiệu của vết cắn của nhện, nhưng nhiều thứ có thể khiến mô bị chết.
Results: 371, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese