television programTV showsTV programtelevision showTV programmeTV broadcasttelevision programme
Examples of using
A television program
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
That's not a scientific fact, but it was one of the surprising and memorable moments we observed while making a television program which introduced a group of very young people with residents of a retirement village.
Đó không phải là một sự thật khoa học, nhưng đó là một trong những khoảnh khắc đáng ngạc nhiên và đáng nhớ mà chúng tôi quan sát được khi thực hiện một chương trình truyền hình giới thiệu một nhóm những người rất trẻ với cư dân của một ngôi làng nghỉ hưu.
author Mason Williams states that he pitched an idea to CBS for a television program that featured"video-radio," where disc jockeys would play avant-garde art pieces set to music on the air.
ông gợi ý cho CBS một ý tưởng về một chương trình truyền hình có tính năng“ video- radio”, nơi những DJ sẽ chơi các tác phẩm nghệ thuật avant- garde theo bản nhạc đang phát sóng.
author Mason Williams states that he pitched an idea to CBS for a television program that featured"video-radio", where disc jockeys would play avant-garde art pieces set to music.
ông gợi ý cho CBS một ý tưởng về một chương trình truyền hình có tính năng“ video- radio”, nơi những DJ sẽ chơi các tác phẩm nghệ thuật avant- garde theo bản nhạc đang phát sóng.
author Mason Williams states that he pitched an idea to CBS for a television program that featured"video-radio," where disc jockeys would play avant-garde art pieces set to music on the air.
ông gợi ý cho CBS một ý tưởng về một chương trình truyền hình có tính năng“ video- radio”, nơi những DJ sẽ chơi các tác phẩm nghệ thuật avant- garde theo bản nhạc đang phát sóng.
Nice Guy Eddie In his book The Mason Williams FCC Rapportauthor Mason Williams states that he pitched an idea to CBS for a television program that featured"video-radio", where disc jockeys would play avant-garde art pieces set to music.
Trong cuốn sách Mason Williams FCC Rapport của mình, tác giả Mason Williams nói rằng ông gợi ý cho CBS một ý tưởng về một chương trình truyền hình có tính năng“ video- radio”, nơi những DJ sẽ chơi các tác phẩm nghệ thuật avant- garde theo bản nhạc đang phát sóng.
type of script but is associated with the scripts of a film or a television programs.
được liên kết với các kịch bản của một bộ phim hoặc một chương trình truyền hình.
The Biggest Loser is a television program.
The Biggest Loser là chương trình truyền hình.
Or I saw a television program and it was not good;
Hoặc tôi đã xem một chương trình truyền hình và nó không hay;
He is currently an analyst in a television program Inside the NBA.
Ông hiện đang là nhà phân tích thể thao trên chương trình truyền hình Inside the NBA.
I heard someone give this testimony on a television program in which.
Tôi đã nghe một người làm chứng cho điều này trên chương trình truyền hình mà tôi tham gia.
Video is a television program, possibly paid by the producers of fruit teas.
Video là một chương trình truyền hình, có thể được thanh toán bởi các nhà sản xuất trà trái cây.
Mirror, Mirror is a television program co-produced by Australia and New Zealand.
Mirror, Mirror là phim truyền hình được sản xuất bởi Australia và New Zealand.
It must essentially capture the dramatic elements to the film or a television program.
Nó chủ yếu phải nắm bắt các yếu tố kịch tính cho bộ phim hoặc một chương trình truyền hình.
They said they believed they were taking part in a joke for a television program.
Họ nói rằng họ bị lừa và nghĩ họ đang tham gia vào một trò đùa nghịch cho một chương trình truyền hình.
Chaeyeon once admitted on a television program that she had lifted
Chaeyeon từng thừa nhận trên một chương trình truyền hình rằng cô đã nâng
They said they believed they were taking part in a joke for a television program.
Họ nói họ nghĩ rằng khi đó họ đang làm một trò đùa cho một chương trình truyền hình.
The results were aired on a television program called"The World's Greatest Gigs".
Kết quả được phát sóng trên một chương trình truyền hình có tên" The World' s Greatest Gigs".
I heard someone give this testimony on a television program in which I was taking part.
Tôi đã nghe một người làm chứng cho điều này trên chương trình truyền hình mà tôi tham gia.
I heard someone give this testimony on a television program in which I was taking part.
Tôi đã nghe ai đó làm chứng trên một chương trình truyền hình mà tôi đã tham dự.
The cost is a standard receiver 100 USD, a television program recording function- 200 USD.
Chi phí là một máy thu chuẩn 100 USD, một chức năng ghi âm chương trình truyền hình- 200 USD.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文