A TRASH in Vietnamese translation

[ə træʃ]
[ə træʃ]
rác
garbage
trash
junk
rubbish
waste
litter
spam
debris
dump
landfill
thùng rác
trash
garbage
bin
dumpster
dustbin
rubbish bin
trashcan
the rubbish

Examples of using A trash in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Set in the 26th century, Alita: Battle Angel tells of a female cyborg that is discovered in a trash yard by a scientist.
Lấy bối cảnh thế kỷ 26, Alita: Battle Angel kể về một cyborg nữ đã được một nhà khoa học tìm thấy trong bãi rác.
of which many simple-minded} players call it a trash skill.
gọi nó là kỹ năng rác rưởi.
she realized that… if he is a trash, then what is she?
hắn đều là rác rưởi, tự mình là cái gì?
Pausing in the rain, a woman working as a trash picker at the 30-acre dump wishes she had more time to look at the books she comes across.
Tạm ngừng công việc do cơn mưa, một phụ nữ làm nghệ lượm rác ở bãi rác rộng 12ha, ước gì cô có thêm thời gian để xem quyển sách mà cô nhặt được.
ClearSpace-1, a trash collector that will use a"Pac-Man system" to capture and clean up hazardous space junk, has been commissioned
ClearSpace- 1, một công cụ thu gom rác sẽ sử dụng" hệ thống Pac- Man" để thu giữ
as there will be a trash can elsewhere in the bathroom,
vì sẽ có thùng rác ở nơi khác trong phòng tắm,
We can provide you a trash cart for $1 per month or you may use your own container(s)
Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn một giỏ rác cho$ 1 mỗi tháng
Take the example below: they created a sticker that turned a trash bin into a food container to highlight the fact that the homeless see trash bins as sources of food.
Hãy lấy ví dụ sau: họ tạo ra sticker biến thùng rác thành thùng thức ăn để nhấn mạnh thực tế về những người vô gia cư xem thùng rác là nguồn thức ăn.
took a shortcut through a quiet back road, where she found a trash bag.
cũng là nơi cô tìm thấy 1 chiếc túi rác.
A bad-tempered green monster who loves“anything dirty or dingy or dusty” and lives in a trash can: perhaps not an obvious choice for a children's TV hero.
Một con quái vật màu xanh lá cây xấu tính, yêu" bất cứ thứ gì bẩn thỉu hay bụi bặm" và sống trong thùng rác: có lẽ không phải là một lựa chọn rõ ràng cho một anh hùng truyền hình trẻ em.
I used a bucket and a trash bag as a toilet.
một cái xô và túi đựng rác.
My room is a six tatami room that was always in a state like a trash box, so its state right now where I can see the floor is a really fresh experience.
Căn phòng của tôi là một căn phòng rộng khoảng 6 chiếu tatami, và luôn ở trong tình trạng như một cái giỏ rác, vậy nên hiện trạng lúc này khi tôi có thể nhìn thấy sàn nhà đúng là một trải nghiệm mới.
However, if we make a movie about a rat who wants to cook or a trash compactor that falls in love with a robot,
Tuy nhiên, nếu chúng ta làm phim về một con chuột muốn nấu ăn hoặc một chiếc máy nén rác mà yêu một robot, đây là rủi
And last year, Morocco experienced a gruesome echo of it when the merchant Mouhcine Fikri was crushed to death in a trash compactor while trying to retrieve fish confiscated by the authorities.
Và năm ngoái, Morocco đã chứng kiến tiếng vọng kinh hoàng của sự kiện này khi tiểu thương Mouhcine Fikri bị máy ép rác nghiền nát trong khi đang cố gắng giành lại số cá bị chính quyền tịch thu.
The people in attendance thought that this excess 80% population would be a trash population and“high-tech” means should be used to eliminate them gradually.
Những người tham dự hội nghị này nghĩ rằng 80% thặng dư dân số này sẽ là dân số phế thải và những phương tiện“ kỹ thuật cao“ nên ðược xử dụng ðể loại bỏ họ từ từ.
Martians is"obviously a parody, which sometimes gets close to being a satire" and is"halfway to becoming a trash icon of gaming industry for years".
Martians là" rõ ràng là một kiểu nhại lại, mà đôi khi gần như là một lời châm biếm" và" nửa chừng để trở thành một biểu tượng rác rưởi của ngành công nghiệp game trong nhiều năm".
The developers state that Stalin vs. Martians is"obviously a parody, which sometimes gets close to being a satire" and is"halfway to becoming a trash icon of gaming industry for years".
Nhà phát triển nói rằng Stalin vs. Martians là" rõ ràng là một kiểu nhại lại, mà đôi khi gần như là một lời châm biếm" và" nửa chừng để trở thành một biểu tượng rác rưởi của ngành công nghiệp game trong nhiều năm".
such as under the sink, where it is not feasible to put a trash can with a lid that opens upwards.
nơi không thể đưa thùng rác có nắp đậy mở ra phía trên.
durability It won t end up tossed in a trash can just when rain is pouring down It will also survive the strong gust of winds and….
độ bền của nó. Nó sẽ không kết thúc ném vào thùng rác chỉ khi mưa rơi xuống. Nó cũng sẽ tồn tại trong cơn gió mạnh và thử thách thời gian. Các trục làm cho tán có khả năng chống gió cao cho các cơn bão và….
Martians is"obviously a parody, which sometimes gets close to being a satire" and is"halfway to becoming a trash icon of gaming industry for years".[4] In some interviews
là một lời châm biếm" và" nửa chừng để trở thành một biểu tượng rác rưởi của ngành công nghiệp game trong nhiều năm".[ 4]
Results: 68, Time: 0.028

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese